|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
Số: 1219/TM-ĐKC
|
TP. Hồ Chí Minh, ngày 3 tháng 7 năm 2012
|
THƯ MỜI
V/v tham gia chào giá cạnh tranh cung cấp thiết bị Công nghệ thực phẩm
Căn cứ nhu cầu trang bị cơ sở vật chất năm học 2011-2012 của Nhà trường, Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Tp.HCM thông báo như sau:
1. Mời các Công ty, đơn vị tham gia chào giá cạnh tranh để cung cấp:
Hạng mục: Thiết bị Công nghệ thực phẩm.
Địa điểm lắp đặt: 144/24 Điện Biên Phủ, P.25, Q. Bình Thạnh, TP.HCM.
Nội dung chào giá bao gồm:
- Danh mục 16 thiết bị và qui cách kỹ thuật yêu cầu (theo danh sách
đính kèm bên dưới đây)
- Tổng giá trị thực hiện, phương thức thanh toán.
- Bảo hành và điều kiện đảm bảo bảo hành.
- Dự kiến thời gian cung cấp, lắp đặt (theo từng mục của danh sách).
2. Thời gian nhận báo giá: từ nay, chậm nhất đến hết thứ 4, ngày 11/07/2012, tại Phòng Quản trị: Tầng 03 Phòng A-03.09, Trụ sở Điện Biên Phủ,
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Tp.HCM (HUTECH), số 144/24 Điện Biên Phủ, P25, Quận Bình Thạnh. Điện thoại 08 – 3512 0252.
3. Nhà trường sẽ chọn đơn vị thực hiện trên các tiêu chí: giá cạnh tranh,
thời gian thực hiện, điều kiện đảm bảo bảo hành, dịch vụ bảo hành hậu mãi, …
4. Kết quả chọn dự kiến sẽ được công bố ngày 17/07/2012 bằng văn bản đến Quý Công ty, Đơn vị.
Trân trọng .
|
Nơi nhận:
- Các Công ty, Đơn vị;
- Lưu TC-HC, QT.
|
TL.HIỆU TRƯỞNG
TRƯỞNG PHÒNG QUẢN TRỊ
(Đã ký)
Trần Đình Huy
|
|
|
DANH MỤC THIẾT BỊ VÀ QUI CÁCH KỸ THUẬT
(Đính kèm theo Thư mời số 1219/TM-ĐKC, ngày 03/07/2012)
|
TT
|
Tên thiết bị
|
ĐVT
|
Slg
|
Thông số kỹ thuật
|
Xuất xứ
|
|
01
|
Dụng cụ đo độ
Brix 0.0 – 53.0
|
cái
|
1
|
Model Master -53M (Code 2353)
- Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khoảng đo: 0.0 – 53.0% Brix
- Vạch chia nhỏ nhất: 0.5% Brix
- Kích thước: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
- Trọng lượng: 130 gam
- Cung cấp bao gồm:
- Khúc xạ kế đo độ ngọt model Master-53M
- Hộp đựng và hướng dẫn sử dụng
|
Nhật
|
|
02
|
Dụng cụ đo độ
Brix 0.0 – 90.0
|
cái
|
1
|
khoảng đo 0-90 Brix
độ chính xác ±0.5%
|
Singapore
|
|
03
|
Bếp đun bình cầu
|
cái
|
2
|
Mã số: DH.WHM12015
Hãng: DaiHan Scientific –
Hàn Quốc
Đạt tiêu chuẩn CE
- Điều chỉnh nhiệt độ bằng nút vặn, nhiệt độ tối đa 450 độ.
- Phù hợp với các loại bình cầu dung tích 2000 ml.
- Đường kính: 165-169mm
- Công suất 450W.
Độ sâu 95 mm.
|
Hàn Quốc
|
|
04
|
Máy làm kem
|
cái
|
1
|
Hãng: caple
Model: ICE-1510
Công suất 15W
- Dung tích 1500ml
- Thời gian làm kem 25-30 phút
- Trọng lượng 4kg
- Phạm vi áp dụng: làm kem gia đình
|
Anh
|
|
05
|
Máy đánh trứng
|
cái
|
2
|
Model: MK-GH1
Panasonic – Nhật
(sản xuất tại Việt Nam)
Số tốc độ: 5 tốc độ
- Đặc điểm: trộn, đánh kem, đánh trứng và các loại thực phẩm khác
|
Nhật
(sản xuất tại Việt Nam)
|
|
06
|
Máy cán và cắt mì sợi
|
cái
|
1
|
Dung tích hoạt động ≤ 1kg mẫu
|
Việt Nam
|
|
07
|
Micropipette 10…100 ul
|
cái
|
6
|
Hiệu: Witopet
Hãng sản xuất: Witeg – Đức
Micropipette thiết kế nhỏ gọn, có thể điều chỉnh thể tích hút.
- Nút vặn điều chỉnh được đệm một lớp cao su chống trượt khi làm việc trong thời gian dài, tay hay ra mồ hôi
- Dễ dàng tháo lắp bộ phận tiếp xúc với đầu típ nên dễ dàng bảo trì khi bị ghẹt.
- Có độ bền cao
- Có thể hấp tiệt trùng bộ phận tháo lắp.
|
Đức
|
|
08
|
Micropipette 100…1000 ul
|
cái
|
6
|
Hiệu: Witeg
Khoảng hút: 100…1000 ul
Thang tăng: 5 ul
Sai số: 0.2%
|
Đức
|
|
09
|
Bể rửasiêu âm
|
cái
|
1
|
Model: S 100H
ELMA – Đức
Đặc tính kỹ thuật
1. Bể rửa làm bằng thép không rỉ chắc chắn vệ sinh và dễ lau chùi.
2. Nắp lằm bằng nhựa mờ (không trong suốt), có bản lề, có lỗ thông hơi ở đằng sau.
3. Có thể cài đặt thời gian rửa từ 5-30 phút. Nút ∞ dùng để cài đặt chế độ hoạt động liên tục cho bể.
4. Cài đặt nhiệt độ tới được 80 C. Năng lượng siêu âm sẽ tự chuyển thành nhiệt. Hiệu quả rửa sẽ giảm nếu ta rửa ở nhiệt độ cao. Do đó,
ELMA khuyến cáo chúng ta không nên rửa ở 0 nhiệt độ cao hơn 80 C. Quá trình rửa sẽ được tự động bắt đầu khi bể đạt nhiệt độ cài đặt.
5. Mức độ an toàn cao. Vì lý do an toàn, máy tự động tắt sau 12h hoạt động liên tục.
6. Bảng điều khiển không thấm nước.
7. Có chức năng khử khí tự động.
8. Có van xả nước nhanh ở đằng sau bể rửa.
9. Hiển thị các thông số cài đặt và các thông số thực tế máy đang hoạt động bằng đèn LED.
10. Máy có chức năng quét giúp tối ưu hoá sự phân bố trường âm thanh.
11. Nguồn: 220-240V; 50/60Hz.
12. Tần số siêu âm: 37Kz.
13. Điện năng tiêu thụ toàn phần: 550 W.
14. Năng lượng siêu âm RMS: 150W.
15. Năng lượng siêu âm cao nhất: 600W.
16. Năng lượng đun nóng: 400W.
17. Dung tích bể: 9.5 lít.
18. Kích thước ngoài: W365 x D278 x H264mm.
|
Đức
|
|
10
|
Máy nghiền mẫu
|
cái
|
1
|
Model: A 11 basis Analytical mill
IKA – ĐỨC
Đặc tính kỹ thuật:
- Công suất vào/ra của động cơ: 160/100W
- Dung tích buồng nghiền: 80ml
- Tốc độ nghiền: 28.000 vòng/ phút
- Cỡ hạt đầu vào: < 10mm
- Có khả năng bảo vệ quá tải
- Kích thước ( W x D x H ): 85 x 85 x 240mm
- Trọng lượng : 1,5 kg
- Điều kiện làm việc:
- Nhiệt độ 5-40 oC
- Độ ẩm: 80%
- Sử dụng điện: 230V/ 50-60Hz
Cung cấp bao gồm:
- Dao nghiền A 11.1 dùng cho các vật liệu có độ
cứng lên tới 6 Mohs
- Buồng nghiền A 11.5
|
Đức
|
|
11
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
cái
|
1
|
Model: HVE 50
HIRAYAMA – NHẬT
Đặc tính kỹ thuật :
1. Dung tích : 50 lít (300f x 710D
mm).
2. Khoảng nhiệt độ: 5 – 137 C.
3. Khoảng nhiệt độ dùng cho tiệt trùng : 105 – 135 C.
4. Khoảng nhiệt độ để giử ấm: 45-60 C.
5. Hiển thị nhiệt độ bằng điện tử.
6. Có chương trình cài đặt thời gian.
7. Thời gian tiệt trùng: 1 – 250 phút.
8. Thời gian cài đặt tự động :1 phút đến 7 ngày.
9. Hiển thị thời gian bằng điện tử.
10. Áp suất tối đa cho phép: 2.6kg/cm (0.26mPa).
11. Đồng hồ đo áp lực : 0 – 4kg/cm (0-0.4mPa).
12. Kích thước bên ngoài: W510´H1040´D530 mm.
13. Kích thước bên trong: 300Æ ´ 710D mm.
14. Bình đựng bên trong làm bằng thép không gỉ.
15. Nguồn điện: 230V, 50Hz, 2000W
16. Trọng lượng: 57 kg
17. Đầu dò áp suất và nhiệt độ được cài đặt bên trong
18. Hệ thống xả hơi tự động khi quá trình hấp tiệt trùng kết thúc.
19. Có thể thay đổi các thông số dữ liệu về quá trình hấp tiệt trùng, quá trình xả hơi, giữ ấm mà vẫn được bảo lưu trong bộ nhớ ngay cả khi nguồn
điện bị ngắt.
20. Tự động ngắt điện khi nhiệt độ và áp suất vượt qua giới hạn an toàn cho phép.
|
Nhật
|
|
12
|
Máy cô quay chân không
|
cái
|
1
|
Model: RV 10 basic V
- Code: 8022300
Hãng IKA – Đức
Đặc tính kỹ thuật:
- Máy cất quay theo kiểu sinh hàn thẳng đứng với diện tích bề mặt làm lạnh của sinh hàn là 1200cm2.
- Thao tác đơn giản và an toàn nhớ các núm điều chỉnh nhiệt độ và tốc độ đặt phía trước máy.
- Hệ thống nâng hạ tự động kèm theo chức năng "dừng an toàn-safe stop".
- Để thực hiện quá trình làm khô có thể di chuyển bình cất sang trái hoặc phải mà không phải dừng quá trình cất quay.
- Có điểm điều chỉnh cuối cùng khoảng cách từ bình cất tới bể gia nhiệt nên tránh được việc vỡ bình
cất.
- Tốc độ cất quay được hiển thị số còn tốc độ theo kiểu scale.
- Bể gia nhiệt được thiết kế phù hợp với bình cất 1 lít, có thể gia nhiệt bằng nước hoặc dầu với tốc độ
gia nhiệt nhanh.
Thông số kỹ thuật:
- Tốc độ: 20-270 vòng/phút
- Chiều dài khoảng nâng hạ: 140mm
- Khoảng góc điều chỉnh: 0-45o
- Khoảng nhiệt độ của bếp gia nhiệt từ nhiệt độ
môi trường đến 180oC với sai số là +/- 5oC
- Điều kiện môi trường làm việc:
- Nhiệt độ: 5-40oC
- Độ ẩm: 80%
- Trọng lượng máy: 20kg
- Kích thước máy(WxDxH): 500 x 410 x 430mm
- Nguồn điện hoạt động: 230V, 50Hz
Cung cấp hoàn chỉnh kèm theo bộ sinh hàn dạng thẳng đứng RV 10.1, bình hứng và bình cất.
|
Đức
|
|
13
|
Máy đếm khuẩn lạc
|
cái
|
1
|
Model: Colony Star
Hiệu: FUNKE GERBER – Đức
Đặc tính kỹ thuật:
1. Hiển thị kết quả bằng điện tử 0 – 99.999
2. Sử dụng bút điện tử
3. Đường kính bề mặt làm việc : 145mm
4. Kích thước 25 x 23 x 7.5 cm
5. Trọng lượng: 1.7 kg
6. Nguồn điện : 230V/50Hz
Bao gồm các accessories sau:
- 8501 Magnifying glass with base and flexible arm
- 8503 Automatic counting pen
- 8504 Felt refill, replacement part for 8503
- 8505 Clear glass plate with dark field
|
Đức
|
|
14
|
Bếp cách thuỷ
|
cái
|
1
|
Model: WNB 10 L1 nắp tháp tam giác
Hiệu: Memmert – Đức.
Đặc tính kỹ thuật:
1. Dung tích: 10 lít.
2. Hiển thị nhiệt độ bằng số với các chương trình nhiệt độ: C temp: Cho biết chế độ nhiệt đang hoạt động.
h delay: Cho biết thời gian để đạt đến nhiệt độ mong muốn từ lúc bắt đầu đun h hold: Cho biết thời gian giữ được nhiệt độ mong muốn.
3. Độ phân giải : ±0.1oC
4. Độ đồng nhất nhiệt độ: ±0,1/±0,25 oC.
5. Nhiệt độ điều chỉnh từ nhiệt độ môi trườngđến +95oC. 6. Thùng và nắp được làm bằng thép không rỉ
theo phương pháp hàn laser.
7. Phần bên trong được tích hợp sẵn hệ thống đun nóng diện tích lớn ở 3 mặt.
8. Kích thước trong: L350 x W210 x H140 mm.
9. Kích thước ngoài: L578 xW356 x H238 mm.
10. Khối lượng net: 14kg.
11. Nguồn điện: 230V/50Hz
12. Công suất: 1200W.
13. Bếp đạt các tiêu chuẩn ISO 9001, VDE, DVE, GS, CE.
|
Đức
|
|
15
|
Bộ lọc hút chân không: Bơm chân không + bình lọc chân không
|
bộ
|
1
|
Rocke 400 - Đài Loan
- Tốc độ khoảng 2m3/h.
- Có bình an toàn.
- Bình lọc 1 lít + phễu lọc vi sinh.
- Áp suất chân không 100mbar.
- Có khả năng lọc dung dịch ở nhiệt độ > 500C.
- Bơm không dùng nhớt.
|
Đài Loan
|
|
16
|
Máy nghiền hạt ngũ cốc
|
cái
|
1
|
Model LABOMILL “M”
Hãng sản xuất: PFEUFFER - Đức
Máy nghiền mịn hạt ngũ cốc có thể nghiền các loại hạt như lúa, lúa mì, lúa mạch, bắp, đậu…
- Máy nghiền mẫu không tạo nhiệt và dòng khí trong quá trình nghiền nên độ ẩm trong mẫu nghiền không biến đổi.
- Độ mịn đáp ứng cho phương pháp xác định độ ẩm bằng tủ sấy theo tiêu chuẩn ISO 712 và ISO 6540 là 10% mẫu còn lại trên sàn (rây) với kích thước lổ (rây) là 1000 mm.
- Công suất: nghiền 3 gam/giây
- Kích thước máy: 300 x 160 x 280 mm.
- Điện: 230V, 50Hz, 260VA.
- Trọng lượng: 8.5 kg.
|
Đức
|