|

Năm 2013, Đại học Kỹ thuật Công nghệ Tp.HCM (HUTECH) tổ chức thi tuyển sinh Đại học - Cao đẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường D.K.C
* Ngành đào tạo bậc Đại học (chỉ tiêu tuyển sinh: 3.500)

(*) Ngành dự kiến tuyển sinh năm 2013
* Ngành đào tạo bậc Cao đẳng (chỉ tiêu tuyển sinh: 2.100)

Sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng chính quy sẽ được liên thông lên Đại học chính quy (khoảng 1,5 năm)
* Địa điểm nhận hồ sơ dự thi tuyển sinh Đại học - Cao đẳng 2013
- Từ ngày 11/3 - 11/4, thí sinh nộp hồ sơ và lệ phí đăng ký dự thi tại các trường THPT.
- Từ ngày 12/4 - 22/4, thí sinh tự do nộp hồ sơ và lệ phí đăng ký dự thi trực tiếp tại Trường theo địa chỉ sau:
Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM (HUTECH) Đ/c: 475A Điện Biên Phủ (số cũ:144/24), Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
* Thời gian tổ chức thi tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Đợt 1: thi Đại học khối A, A1, V
- Đợt 2: thi Đại học khối B, D1, H
- Đợt 3: thi Cao đẳng các khối A, A1, B, D1, V, H

| STT |
NGÀNH ĐÀO TẠO |
MÃ NGÀNH |
KHỐI THI |
| 1 |
Kỹ thuật điện tử, truyền thông |
D520207 |
A, A1 |
| 2 |
Kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp) |
D520201 |
A, A1 |
| 3 |
Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành: * Hệ thống thông tin * Công nghệ phần mềm * Mạng máy tính * Kỹ thuật máy tính và hệ thống nhúng |
D480201 |
A, A1,D1 |
| 4 |
Kỹ thuật công trình xây dựng |
D580201 |
A, A1 |
| 5 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
D580205 |
A, A1 |
| 6 |
Kỹ thuật cơ – điện tử |
D520114 |
A, A1 |
| 7 |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) |
D520103 |
A, A1 |
| 8 |
Kỹ thuật môi trường |
D520320 |
A, B |
| 9 |
Công nghệ thực phẩm |
D540101 |
A, B |
| 10 |
Công nghệ sinh học |
D420201 |
A, B |
| 11 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
D520216 |
A, A1 |
| 12 |
Thiết kế nội thất |
D210405 |
V, H |
| 13 |
Thiết kế thời trang |
D210404 |
V, H |
| 14 |
Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: * Quản trị ngoại thương * Quản trị doanh nghiệp * Quản trị marketing * Quản trị tài chính ngân hàng
|
D340101 |
A, A1, D1 |
| 15 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D340103 |
A, A1, D1 |
| 16 |
Quản trị khách sạn |
D340107 |
A, A1, D1 |
| 17 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
D340109 |
A, A1, D1 |
| 18 |
Kế toán, gồm các chuyên ngành: * Kế toán kiểm toán * Kế toán tài chính * Kế toán ngân hàng |
D340301 |
A, A1, D1 |
| 19 |
Tài chính-Ngân hàng * Tài chính doanh nghiệp * Tài chính ngân hàng * Tài chính thuế |
D340201 |
A, A1, D1 |
| 20 |
Tiếng Anh, gồm các chuyên ngành: * Tiếng Anh thương mại - du lịch * Tiếng Anh tổng quát – dịch thuật * Tiếng Anh - Quan hệ quốc tế |
D220201 |
D1 |
| 21 |
Kiến trúc (*) |
D580102 |
V |
| 22 |
Kinh tế xây dựng (*) |
D580301 |
A, A1, D1 |
|