Sáng 20/9/2011, Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM (HUTECH) đã tổ chức tiếp nhận hồ sơ xét tuyển NV3 tất cả các ngành hệ Đại học, Cao đẳng vào Trường.

Phụ huynh, thí sinh đến làm thủ tục nộp hồ sơ NV3
Tương tự đợt tiếp nhận hồ sơ đăng ký NV2, các đội hình Tư vấn tuyển sinh, bộ phận giới thiệu chổ trọ cho thí sinh của HUTECH cũng tăng cường hoạt động nhằm đảm bảo giới thiệu kĩ lưỡng các bước đăng ký hồ sơ và hỗ trợ tối đa cho thí sinh và phụ huynh đến nộp hồ sơ NV3. Bên cạnh đó, Văn phòng Hỗ trợ SV, HS cũng tăng cường thêm công tác giới thiệu việc làm cho những thí sinh có nhu cầu tìm việc.

Đội hình Tư vấn tuyển sinh hướng dẫn các thủ tục đăng ký cho phụ huynh và thí sinh
Thời gian nhận hồ sơ đăng kí xét tuyển NV3 vào HUTECH sẽ bắt đầu từ ngày 20/9/2011 đến 17 giờ 00’ ngày 10/10/2011 và sau ngày 10/10/2011, Nhà trường sẽ công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng 3 trên website cũng như các phương tiện thông tin đại chúng.
Điểm xét tuyển NV3 hệ Đại học:
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm xét tuyển |
|
1 |
Kỹ thuật điện tử, truyền thông |
101 |
A |
13 |
|
2 |
Kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Điện công nghiệp) |
103 |
A |
13 |
|
3 |
Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành: - Hệ thống thông tin - Công nghệ phần mềm - Mạng máy tính - Kỹ thuật máy tính và hệ thống nhúng |
102 |
A, D1 |
13, 13 |
|
4 |
Kỹ thuật công trình xây dựng |
104 |
A |
13 |
|
5 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
105 |
A |
13 |
|
6 |
Kỹ thuật cơ – điện tử |
106 |
A |
13 |
|
7 |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) |
109 |
A |
13 |
|
8 |
Kỹ thuật môi trường |
108 |
A, B |
13, 14 |
|
9 |
Công nghệ thực phẩm |
110 |
A, B |
13, 14 |
|
10 |
Công nghệ sinh học |
111 |
A, B |
13, 14 |
|
11 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
112 |
A |
13 |
|
12 |
Thiết kế nội thất |
301 |
V, H |
13, 13 |
|
13 |
Thiết kế thời trang |
302 |
V, H |
13, 13 |
|
14 |
Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: - Quản trị ngoại thương - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị marketing - Quản trị tài chính ngân hàng |
401 |
A, D1 |
13, 13 |
|
15 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
406 |
A, C, D1 |
13, 14, 13 |
|
16 |
Quản trị khách sạn |
407 |
A, C, D1 |
13, 14, 13 |
|
17 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
408 |
A, C, D1 |
13, 14, 13 |
|
18 |
Kế toán, gồm các chuyên ngành: - Kế toán kiểm toán - Kế toán tài chính - Kế toán ngân hàng |
403 |
A, D1 |
13, 13 |
|
19 |
Tài chính-Ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp - Tài chính ngân hàng - Tài chính thuế |
402 |
A, D1 |
13, 13 |
|
|
Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành: - Tiếng Anh thương mại - du lịch - Tiếng Anh tổng quát – dịch thuật - Tiếng Anh - Quan hệ quốc tế - Tiếng Anh - Quản trị ngoại thương |
701 |
D1 |
13 |
Điểm xét tuyển NV3 hệ Cao đẳng:
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm xét tuyển |
|
1 |
Công nghệ thông tin |
C65 |
A, D1 |
10, 10 |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông |
C66 |
A |
10 |
|
3 |
Quản trị kinh doanh - Quản trị doanh nghiệp |
C67 |
A, D1 |
10, 10 |
|
4 |
Quản trị kinh doanh: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - nhà hàng |
C71 |
A, C, D1 |
10, 11, 10 |
|
5 |
Công nghệ thực phẩm |
C69 |
A, B |
10, 11 |
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
C68 |
A |
10 |
|
7 |
Kế toán |
C70 |
A,D1 |
10 |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
C72 |
A, B |
10, 11 |
|
9 |
Công nghệ sinh học |
C73 |
A, B |
10, 11 |
|
10 |
Tiếng Anh |
C74 |
D1 |
10 |
Tin, ảnh: Duy Thịnh (P.TVTS-TT)