Sau hơn 26 năm hình thành và phát triển, các khu học xá của HUTECH đều toạ lạc tại khu vực trung tâm TP.HCM, được đầu tư xây dựng khang trang, hiện đại theo chuẩn quốc tế với tổng diện tích trên 100.000m2 tạo không gian học tập hiện đại, năng động, thoải mái.
“100% sinh viên HUTECH được thao tác với những thiết bị tiên tiến nhất tại các phòng thí nghiệm, thực hành hiện đại”
"Đảm bảo không gian học tập, nghiên cứu và phát triển kỹ năng chuyên nghiệp nhất"
NGÀNH ĐÀO TẠO & TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

TT

Ngành, chuyên ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển nguyện vọng 2021

Điểm nhận hồ sơ xét học bạ

Tổ hợp xét tuyển

1

Dược học:
- Sản xuất & phát triển thuốc
- Dược lâm sàng, Quản lý & cung ứng thuốc

7720201

 

 

21

 

 

 

24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)

2

Kỹ thuật xét nghiệm y học 

7720601

20

19,5

3

Điều dưỡng

7720301

20

19,5

4

Công nghệ thực phẩm:
- Quản lý sản xuất & cung ứng thực phẩm
- Nghệ thuật ẩm thực & dịch vụ 
- Dinh dưỡng & thực phẩm

7540101

 

 

 

18

 

 

 

18

5

Kỹ thuật môi trường:
- Quản lý môi trường & tài nguyên
- Công nghệ kiểm soát môi trường bền vững
- Thẩm định & quản lý dự án môi trường

7520320

 

 

 

18

 

 

 

18

6

Công nghệ sinh học:
- Công nghệ sinh học nông nghiệp
- Công nghệ sinh học thực phẩm & sức khỏe
- Công nghệ sinh học dược

7420201

 

 

 

18

 

 

 

18

7

Thú y

7640101

20

18

8

Kỹ thuật y sinh

7520212

18

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
D01 (Toán, Văn, Anh)

9

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

 

19

 

18

10

Kỹ thuật điện

7520201

18

18

11

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

18

18

12

Kỹ thuật cơ khí

7520103

18

18

13

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

 

19

 

18

14

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

20

18

15

Công nghệ thông tin:
- Mạng máy tính & truyền thông
- Công nghệ phần mềm
- Hệ thống thông tin

7480201

 

 

20

 

 

18

16

An toàn thông tin

7480202

20

18

17

Robot & trí tuệ nhân tạo

7480207

21

18

18

Khoa học dữ liệu (Data Science)

7480109

18

18

19

Hệ thống thông tin quản lý:
- Khoa học dữ liệu (Data science)
- Phân tích dữ liệu lớn (Big data)
- Phân tích dữ liệu số trong ngành Dược

7340405

 

 

 

18

 

 

 

18

20

Kỹ thuật xây dựng

7580201

18

18

21

Quản lý xây dựng

7580302

18

18

22

Công nghệ dệt, may:
- Công nghệ dệt, may
- Quản lý đơn hàng

7540204

 

18

 

18

23

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

7510605

20

18

24

Kế toán:
- Kế toán Kiểm toán
- Kế toán ngân hàng
- Kế toán - Tài chính
- Kế toán tổng hợp
- Kế toán công

7340301

 

 

 

18

 

 

 

18

25

Tài chính - Ngân hàng:
- Tài chính doanh nghiệp
- Tài chính ngân hàng
- Đầu tư tài chính
- Thẩm định giá

7340201

 

 

18

 

 

18

26

Kinh doanh thương mại:
- Kinh doanh thương mại
- Quản lý chuỗi cung ứng

7340121

 

18

 

18

27

Thương mại điện tử

7340122

22

18

28

Tâm lý học:
- Tham vấn tâm lý
- Trị liệu tâm lý
- Tổ chức nhân sự

7310401

 

 

20

 

 

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)

29

Marketing:
- Marketing tổng hợp
- Marketing truyền thông
- Quản trị Marketing

7340115

 

 

20

 

 

18

30

Quản trị kinh doanh:
- Quản trị doanh nghiệp
- Quản trị ngoại thương
- Quản trị nhân sự
- Quản trị logistics
- Quản trị hàng không

7340101

 

 

 

19

 

 

 

18

31

Kinh doanh quốc tế:
- Thương mại quốc tế
- Tài chính quốc tế
- Kinh doanh điện tử

7340120

 

 

18

 

 

18

32

Quản trị nhân lực

7340404

19

18

33

Quan hệ công chúng

7320108

22

18

34

Quan hệ quốc tế

7310206

18

18

35

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

 

18

 

18

36

Quản trị khách sạn

7810201

19

18

37

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

 

18

 

18

38

Luật kinh tế

7380107

18

18

39

Luật

7380101

18

18

40

Kiến trúc:
- Kiến trúc công trình
- Kiến trúc xanh

7580101

 

19

 

18

 

A00 (Toán, Lý, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)

41

Thiết kế nội thất:
- Thiết kế nội thất
- Trang trí mỹ thuật nội thất

7580108

 

19

 

18

42

Thiết kế thời trang:
- Thiết kế thời trang
- Quản lý thương hiệu & kinh doanh thời trang
- Thiết kế xây dựng phong cách

7210404

 

 

 

19

 

 

 

18

 

 

 

V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
H02 (Toán, Anh, Vẽ)
H06 (Văn, Anh, Vẽ)

43

Thiết kế đồ họa:
- Thiết kế đồ họa truyền thông
- Thiết kế đồ họa kỹ thuật số

7210403

 

 

19

 

 

18

44

Thanh nhạc

7210205

21

18

N00 (Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2)

45

Truyền thông đa phương tiện:
- Sản xuất truyền hình
- Sản xuất phim & quảng cáo
- Tổ chức sự kiện

7320104

 

 

 

21

 

 

 

18

 

 

 

 

 

A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)

46

Đông phương học:
- Hàn Quốc học
- Nhật Bản học
- Trung Quốc học

7310608

 

 

18

 

 

18

47

Việt Nam học:
- Du lịch - lữ hành
- Báo chí - truyền thông

7310630

 

18

 

18

48

Ngôn ngữ Hàn Quốc:
- Biên - phiên dịch tiếng Hàn
- Giáo dục tiếng Hàn

7220210

 

18

 

18

49

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

19

18

50

Ngôn ngữ Anh:
- Tiếng Anh thương mại
- Tiếng Anh biên, phiên dịch
- Tiếng Anh du lịch & khách sạn
- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201

 

 

 

 

18

 

 

 

 

18

 

 

 

 

A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)

51

Ngôn ngữ Nhật:

- Biên, phiên dịch tiếng Nhật

- Tiếng Nhật thương mại

7220209

 

 

18

 

 

18