Sau hơn 25 năm hình thành và phát triển, các khu học xá của HUTECH đều toạ lạc tại khu vực trung tâm TP.HCM, được đầu tư xây dựng khang trang, hiện đại theo chuẩn quốc tế với tổng diện tích trên 100.000m2 tạo không gian học tập hiện đại, năng động, thoải mái.
“100% sinh viên HUTECH được thao tác với những thiết bị tiên tiến nhất tại các phòng thí nghiệm, thực hành hiện đại”
"Đảm bảo không gian học tập, nghiên cứu và phát triển kỹ năng chuyên nghiệp nhất"
NGÀNH ĐÀO TẠO & TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

TT

Ngành học

Mã ngành

Điểm trúng tuyển 2019

Tổ hợp xét tuyển

THPT

Quốc gia

Học bạ

Đợt 1

Đợt 2

1

Dược học

7720201

22

24

26

A00 (Toán, Lý, Hóa)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

2

Công nghệ thực phẩm

7540101

16

18

21

3

Kỹ thuật môi trường

7520320

16

18

21

4

Công nghệ sinh học

7420201

16

18

22

5

Thú y

7640101

17

18

22

6

Kỹ thuật y sinh

7520212

16

18

22

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

D01 (Toán, Văn, Anh)

7

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

16

18

21

8

Kỹ thuật điện

7520201

16

18

22

9

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

16

18

22

10

Kỹ thuật cơ khí

7520103

16

18

22

11

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

7520216

16

18

22

12

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

17

18

24

13

Công nghệ thông tin

7480201

18

18

24

14

An toàn thông tin

7480202

16

18

22

15

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

16

18

22

16

Kỹ thuật xây dựng

7580201

16

18

21

17

Kỹ thuật xây dựng công trình 
giao thông

7580205

16

18

21

18

Quản lý xây dựng

7580302

16

18

22

19

Kinh tế xây dựng

7580301

16

18

22

20

Công nghệ dệt, may

7540204

16

18

22

21

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

17

18

24

22

Kế toán

7340301

16

18

22

23

Tài chính - Ngân hàng

7340201

16

18

21

24

Kinh doanh thương mại

7340121

 

 

 

25

Thương mại điện tử

7340122

 

 

 

26

Tâm lý học

7310401

18

18

22

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C00  (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

27

Marketing

7340115

19

18

24

28

Quản trị kinh doanh

7340101

17

18

23

29

Kinh doanh quốc tế

7340120

20

18

25

30

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

7810103

18

18

23

31

Quản trị khách sạn

7810201

18

18

24

32

Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống

7810202

18

18

23

33

Luật kinh tế

7380107

16

18

23

34

Luật

7580101

 

 

 

35

Kiến trúc

7580101

16

18

21

A00 (Toán, Lý, Hóa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

H01 (Toán, Văn, Vẽ)

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

36

Thiết kế nội thất

7580108

16

18

21

37

Thiết kế thời trang

7210404

16

18

21

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

H01 (Toán, Văn, Vẽ)

H02 (Văn, Anh, Vẽ)

V02 (Toán, Anh, Vẽ)

38

Thiết kế đồ họa

7210403

16

18

21

39

Truyền thông đa phương tiện

7320104

17

18

22

A01 (Toán, Lý, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

40

Đông phương học

7310608

17

18

23

41

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

17

18

23

42

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

16

18

23

43

Việt Nam học

7310630

16

18

21

44

Ngôn ngữ Anh

7220201

17

18

24

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

45

Ngôn ngữ Nhật

7220209

17

18

23