Sau hơn 23 năm hình thành và phát triển, các khu học xá của HUTECH đều toạ lạc tại khu vực trung tâm TP.HCM, được đầu tư xây dựng khang trang, hiện đại theo chuẩn quốc tế với tổng diện tích trên 100.000m2 tạo không gian học tập hiện đại, năng động, thoải mái.
“100% sinh viên HUTECH được thao tác với những thiết bị tiên tiến nhất tại các phòng thí nghiệm, thực hành hiện đại”
"Đảm bảo không gian học tập, nghiên cứu và phát triển kỹ năng chuyên nghiệp nhất"
NGÀNH ĐÀO TẠO & TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN 2018

STT

Ngành học

Mã ngành

Điểm trúng tuyển 2017

Tổ hợp xét tuyển

Học bạ

Đợt 1

Đợt 2

1

Dược học:
- Sản xuất & phát triển thuốc
- Dược lâm sàng - Quản lý và cung ứng thuốc

7720201

20

24

A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)

2

Công nghệ thực phẩm:
- Công nghệ sau thu hoạch
- Công nghệ thực phẩm
- Quản lý SX & cung ứng thực phẩm
- Công nghệ chế biến thủy hải sản

7540101

18

20

3

Kỹ thuật môi trường:
- Kỹ thuật môi trường
- Quản lý tài nguyên & môi trường
- Cấp thoát nước & môi trường nước

7520320

18

19,5

4

Công nghệ sinh học:
- CNSH nông nghiệp
- CNSH thực phẩm & sức khỏe
- CNSH môi trường

7420201

18

19

5

Thú y

7640101

18

20

6

Kỹ thuật y sinh

7520212

18

19

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
 D01 (Toán, Văn, Anh)
 

7

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

18

19

8

Kỹ thuật điện

7520201

18

19

9

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

18

19,5

10

Kỹ thuật cơ khí

7520103

18

19

11

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

7520216

18

19

12

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

18

21

13

Công nghệ thông tin:
- Mạng máy tính & truyền thông
- Công nghệ phần mềm
- Hệ thống thông tin

7480201

18

21

14

An toàn thông tin

7480202

18

19

15

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

18

19

16

Kỹ thuật xây dựng

7580201

18

19,5

17

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

18

19,5

18

Quản lý xây dựng

7580302

18

19

19

Kinh tế xây dựng

7580301

18

19

20

Công nghệ dệt, may

7540204

18

19

21

Kế toán:
- Kế toán kiểm toán
- Kế toán ngân hàng
- Kế toán tài chính

7340301

18

20

22

Tài chính - Ngân hàng:
- Tài chính doanh nghiệp
- Tài chính thuế
- Tài chính ngân hàng
- Tài chính bảo hiểm

7340201

18

20

23

Tâm lý học

7310401

18

20

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C00  (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
 
 

24

Marketing:
- Marketing tổng hợp
- Marketing truyền thông
- Quản trị Marketing

7340115

18

21

25

Quản trị kinh doanh:
- Quản trị doanh nghiệp
- Quản trị ngoại thương
- Quản trị nhân sự
- Quản trị logistic

7340101

18

20,5

26

Kinh doanh quốc tế:
- Thương mại quốc tế
- Tài chính quốc tế
- Thương mại điện tử

7340120

18

19,5

27

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

7810103

18

20

28

Quản trị khách sạn

7810201

18

20,5

29

Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống

7810202

18

20

30

 Luật kinh tế:
- Luật kinh doanh
- Luật thương mại quốc tế
- Luật tài chính ngân hàng

7380107

18

19,5

31

Kiến trúc

7580101

18

18

A00 (Toán, Lý, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Anh) 
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
 V00 (Toán, Lý, Vẽ)
 

32

Thiết kế nội thất

7580108

18

18

33

Thiết kế thời trang

7210404

18

18

V00 (Toán, Lý, Vẽ)
V02 (Toán, Anh, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
 H02 (Văn, Anh, Vẽ)

34

Thiết kế đồ họa

7210403

18

18

35

Truyền thông đa phương tiện

7320104

18

19,5

A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)

36

Đông phương học:
- Hàn Quốc học
- Nhật Bản học
- Trung Quốc học

7310608

18

20

37

Việt Nam học (dự kiến)

7310630

 

 

38

Ngôn ngữ Hàn Quốc (dự kiến)

7220210

 

 

39

Ngôn ngữ Anh

7220201

18

21

A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)

40

Ngôn ngữ Nhật

7220209

18

20

 

Họ tên:
Email:
Điện thoại:
Năm tốt nghiệp:
Ngành học quan tâm:
Tổ hợp môn:
Điểm {{kq.LableMon1}}
Điểm {{kq.LableMon2}}
Điểm {{kq.LableMon3}}