Sau hơn 23 năm hình thành và phát triển, các khu học xá của HUTECH đều toạ lạc tại khu vực trung tâm TP.HCM, được đầu tư xây dựng khang trang, hiện đại theo chuẩn quốc tế với tổng diện tích trên 100.000m2 tạo không gian học tập hiện đại, năng động, thoải mái.
“100% sinh viên HUTECH được thao tác với những thiết bị tiên tiến nhất tại các phòng thí nghiệm, thực hành hiện đại”
"Đảm bảo không gian học tập, nghiên cứu và phát triển kỹ năng chuyên nghiệp nhất"
MỨC ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN HỌC BẠ THPT CÁC NGÀNH TẠI HUTECH

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm
nhận hồ sơ đợt 31/08

1

Dược học

7720201

A00 (Toán, Lý, Hóa)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

24

2

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00 (Toán, Lý, Hóa)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

20

3

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00 (Toán, Lý, Hóa)

B00 (Toán , Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

20

4

Công nghệ sinh học

7420201

A00 (Toán, Lý, Hóa)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

20

5

Thú y

7640101

A00 (Toán, Lý, Hóa)

B00 (Toán , Hóa, Sinh)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

22

6

Kỹ thuật y sinh

7520212

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

22

7

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

20

8

Kỹ thuật điện

7520201

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

D01 (Toán, Văn, Anh)

20

9

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

D01 (Toán, Văn, Anh)

21

10

Kỹ thuật cơ khí

7520103

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

D01 (Toán, Văn, Anh)

21

11

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

7520216

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

D01 (Toán, Văn, Anh)

21

12

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

 D01 (Toán, Văn, Anh)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

23

13

Công nghệ thông tin

7480201

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

23

14

An toàn thông tin

7480202

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

D01 (Toán, Văn, Anh)

21

15

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

D01 (Toán, Văn, Anh)

20

16

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

20

17

Kỹ thuật xây dựng công trình
giao thông

7580205

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

D01 (Toán, Văn, Anh)

20

18

Quản lý xây dựng

7580302

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

20

19

Kinh tế xây dựng

7580301

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

22

20

Công nghệ dệt, may

7540204

A00 (Toán, Lý, Hóa)

C01 (Toán, Văn, Lý)

 D01 (Toán, Văn, Anh)

A01 (Toán, Lý, Anh)

21

21

Kế toán

7340301

A00 (Toán, Lý, Hóa)

C01 (Toán, Văn, Lý)

 D01 (Toán, Văn, Anh)

A01 (Toán, Lý, Anh)

21

22

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00 (Toán, Lý, Hóa)

C01 (Toán, Văn, Lý)

 D01 (Toán, Văn, Anh)

A01 (Toán, Lý, Anh)

20

23

Tâm lý học

7310401

A01 (Toán, Lý, Anh)

C00  (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

21

24

Marketing

7340115

A00 (Toán, Lý, Hóa)

C00  (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

A01 (Toán, Lý, Anh)

24

25

Quản trị kinh doanh

7340101

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C00  (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

23

26

Kinh doanh quốc tế

7340120

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

C00  (Văn, Sử, Địa)

23

27

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

7810103

A00 (Toán, Lý, Hóa)

C00  (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

A01 (Toán, Lý, Anh)

22

28

Quản trị khách sạn

7810201

A00 (Toán, Lý, Hóa)

C00  (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

A01 (Toán, Lý, Anh)

23

29

Quản trị nhà hàng & dịch vụ
ăn uống

7810202

A00 (Toán, Lý, Hóa)

C00  (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

A01 (Toán, Lý, Anh)

22

30

 Luật kinh tế

7380107

A00 (Toán, Lý, Hóa)

C00  (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

A01 (Toán, Lý, Anh)

22

31

Kiến trúc

7580101

A00 (Toán, Lý, Hóa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

H01 (Toán, Văn, Vẽ)

 V00 (Toán, Lý, Vẽ)

22

32

Thiết kế nội thất

7580108

A00 (Toán, Lý, Hóa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

H01 (Toán, Văn, Vẽ)

 V00 (Toán, Lý, Vẽ)

20

33

Thiết kế thời trang

7210404

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

V02 (Toán, Anh, Vẽ)

H01 (Toán, Văn, Vẽ)

 H02 (Văn, Anh, Vẽ)

20

34

Thiết kế đồ họa

7210403

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

V02 (Toán, Anh, Vẽ)

H01 (Toán, Văn, Vẽ)

 H02 (Văn, Anh, Vẽ)

21

35

Truyền thông đa phương tiện

7320104

A01 (Toán, Lý, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

D15 (Văn, Địa, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

21

36

Đông phương học

7310608

C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

A01 (Toán, Lý, Anh)

22

37

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

23

38

Ngôn ngữ Nhật

7220209

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

23

39

Việt Nam học

7310630

A01 (Toán, Lý, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

18

40

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

A01 (Toán, Lý, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

18

 

Họ tên:
Email:
Điện thoại:
Năm tốt nghiệp:
Ngành học quan tâm:
Tổ hợp môn:
Điểm {{kq.LableMon1}}
Điểm {{kq.LableMon2}}
Điểm {{kq.LableMon3}}