Sau hơn 21 năm hình thành và phát triển, các khu học xá của HUTECH đều toạ lạc tại khu vực trung tâm TP.HCM, được đầu tư xây dựng khang trang, hiện đại theo chuẩn quốc tế với tổng diện tích trên 100.000m2 tạo không gian học tập hiện đại, năng động, thoải mái.
“100% sinh viên HUTECH được thao tác với những thiết bị tiên tiến nhất tại các phòng thí nghiệm, thực hành hiện đại”
"Đảm bảo không gian học tập, nghiên cứu và phát triển kỹ năng chuyên nghiệp nhất"

 

STT

 

Ngành học

 

Mã ngành

THPT Quốc gia

Học bạ

 

Tổ hợp xét tuyển

NV1

NVBS

Đợt 1

Đợt 2

1

Dược học:

- Dược lâm sàng - Quản lý & cung ứng thuốc

- Sản xuất & phát triển thuốc

52720401

18

20

20

22

A00 (Toán, Lý, Hóa)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

C08  (Văn,  Hóa, Sinh)

2

Công nghệ thực phẩm:

- Công nghệ thực phẩm

- Quản lý sản xuất & cung ứng thực phẩm

- Công nghệ sau thu hoạch

- Công nghệ chế biến thủy hải sản

52540101

15

16

18

19

3

Kỹ thuật môi trường:

- Kỹ thuật môi trường

- Quản lý tài nguyên & môi trường

- Cấp thoát nước & môi trường nước

52520320

16

16

18

19

4

Công nghệ sinh  học:

- Công nghệ sinh học môi trường

- Công nghệ sinh học nông nghiệp

- Công nghệ sinh học thực phẩm & sức khỏe

52420201

15

15

18

19

5

Thú y (dự kiến)

52640101

 

 

 

 

6

Kỹ thuật y sinh (dự kiến)

52520212

 

 

 

 

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

7

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

52520207

16

16

18

19

8

Kỹ thuật điện, điện tử

52520201

15

15

18

19

9

Kỹ thuật cơ điện tử

52520114

16

16

18

19

10

Kỹ thuật cơ khí

52520103

15

15

18

19

11

Kỹ thuật điều khiển và tự động  hóa

52520216

15

15

18

19

12

Công nghệ kỹ thuật ô  tô

52510205

15

16

18

19

13

Công nghệ thông tin:

-   Công nghệ phần mềm

-   Hệ thống thông tin

-   Mạng máy tính & truyền  thông

52480201

15

15,5

18

19

14

Hệ thống thông tin quản  lý

52340405

 

 

 

 

15

An toàn thông tin (dự kiến)

52480299

 

 

 

 

16

Kỹ thuật công trình xây dựng

52580201

15

15

18

19

17

Quản lý xây dựng

52580302

15

15

18

19

18

Kinh tế xây dựng

52580301

15

15

18

19

19

Kỹ thuật xây dựng công trình giao   thông

52580205

15

15,5

18

19

20

Công nghệ may

52540204

15

15

18

19

21

Kế toán:

- Kế toán kiểm toán             

- Kế toán ngân hàng

- Kế toán tài chính

52340301

15

15,5

18

19

22

Tài chính - Ngân  hàng:

- Tài chính doanh nghiệp    

- Tài chính thuế

- Tài chính ngân hàng

- Tài chính bảo hiểm

52340201

15

15,5

18

19

23

Tâm lý học

52310401

16

16

18

19

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

24

Marketing

52340115

15,5

16

18

20

25

Quản trị kinh doanh

52340101

15

15

18

19

26

Kinh doanh quốc tế (dự kiến)

52340120

 

 

 

 

27

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ   hành

52340103

16

16,5

18

19

28

Quản trị khách  sạn

52340107

15

16

18

19

29

Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống

52340109

15,5

16

18

19

30

Luật kinh tế

52380107

15,5

16

18

19

31

Kiến trúc

52580102

18

19

24

24

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

V02 (Toán, Anh, Vẽ)

H01 (Toán, Văn, Vẽ)

H02 (Văn, Anh,  Vẽ)

32

Thiết kế nội thất

52210405

18

18

24

24

33

Thiết kế thời trang

52210404

18

18

24

24

34

Thiết kế đồ họa

52210403

18

18

24

24

35

Truyền thông đa phương tiện

52320104

15,5

16

18

19

A01 (Toán, Lý, Anh)

COO (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D15  (Văn,  Địa, Anh)

36

Đông phương học

52220213

15

16

18

19

37

Ngôn ngữ Anh

52220201

15

16

18

19

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15  (Văn,  Địa, Anh)

38

Ngôn ngữ Nhật

52220209

16

17

18

20

A01 (Toán, Lý, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D06  (Toán,  Văn, Nhật)

Họ tên:
Email:
Điện thoại:
Năm tốt nghiệp:
Ngành xét tuyển:
Tổ hợp môn xét tuyển:
Điểm {{kq.LableMon1}}
Điểm {{kq.LableMon2}}
Điểm {{kq.LableMon3}}