Cấu trúc chương trình dạy học:
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Mã HP |
Mã HP |
||||
|
|
|
|
Tổng |
LT |
TH/TN |
ĐA |
TT |
|
|
|
I. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
50 |
|
|
|
|
|
|
||
|
I.01 |
POS104 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.02 |
POS105 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
I.03 |
POS106 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
I.04 |
POS107 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
I.05 |
POS103 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
I.06 |
ENC120 |
Anh ngữ 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.07 |
ENC121 |
Anh ngữ 2 |
3 |
3 |
|
|
|
ENC120 |
|
|
I.08 |
ENC122 |
Anh ngữ 3 |
3 |
3 |
|
|
|
ENC121 |
|
|
I.09 |
ENC123 |
Anh ngữ 4 |
3 |
3 |
|
|
|
ENC122 |
|
|
I.10 |
AIT129 |
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.11 |
LAW106 |
Pháp luật đại cương |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.12 |
SKL115 |
Tư duy thiết kế dự án |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.13 |
SKL116 |
Đổi mới sáng tạo và tư duy khởi nghiệp |
3 |
3 |
|
|
|
SKL115 |
|
|
I.14 |
ENS192 |
Phát triển bền vững |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.15 |
SOS101 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.16 |
PSY167 |
Tâm lý học ứng dụng |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.17 |
SKL122 |
Kỹ năng phát triển bản thân |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.18 |
ARH160 |
Nhập môn ngành Kiến trúc |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
110 |
|
|
|
|
|
|
||
|
II.1. Kiến thức bắt buộc |
98 |
|
|
|
|
|
|
||
|
II.1.01 |
ART231 |
Hình họa |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
|
|
II.1.02 |
ART105 |
Hình học họa hình |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.1.03 |
ARH1002 |
Cấu tạo kiến trúc công trình |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.1.04 |
ARH1003 |
Công nghệ và vật liệu xây dựng |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.1.05 |
ARH2004 |
Bố cục tạo hình trong kiến trúc |
3 |
1 |
2 |
|
|
|
|
|
II.1.06 |
ARH449 |
Đồ án chuyên đề kiến trúc |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
II.1.07 |
ARH4005 |
Đồ án công trình công cộng |
3 |
|
|
3 |
|
ARH2027 |
|
|
II.1.08 |
ARH4006 |
Đồ án công trình giáo dục, y tế |
3 |
|
|
3 |
|
ARH2027 |
|
|
II.1.09 |
ARH4007 |
Đồ án công trình văn hóa, thể dục thể thao |
3 |
|
|
3 |
|
ARH2027 |
|
|
II.1.10 |
ARH4008 |
Đồ án công trình nhà biệt thự, nhà liên kế |
1 |
|
|
1 |
|
ARH2015 |
|
|
II.1.11 |
ARH4009 |
Đồ án công trình chung cư |
1 |
|
|
1 |
|
ARH2015 |
|
|
II.1.12 |
ARH434 |
Đồ án quy hoạch khu dân cư |
1 |
|
|
1 |
|
ARH2016 |
|
|
II.1.13 |
ARH4010 |
Đồ án thiết kế cảnh quan đô thị |
1 |
|
|
1 |
|
ARH2017 |
|
|
II.1.14 |
ARH4011 |
Đồ án thiết kế nội, ngoại thất công trình biệt thự |
1 |
|
|
1 |
|
ARH1018 |
|
|
II.1.15 |
ARH7012 |
Kiến tập di sản kiến trúc và đô thị |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
II.1.16 |
ARH243 |
Kỹ thuật mô hình |
3 |
1 |
2 |
|
|
|
|
|
II.1.17 |
ARH246 |
Kỹ thuật thể hiện đồ án kiến trúc |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
|
|
II.1.18 |
ARH1013 |
Lịch sử kiến trúc |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.1.19 |
ARH2014 |
Nguyên lý thiết kế kiến trúc công trình công nghiệp |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
|
|
II.1.20 |
ARH2027 |
Nguyên lý thiết kế kiến trúc công trình nhà công cộng |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
|
|
II.1.21 |
ARH2015 |
Nguyên lý thiết kế kiến trúc công trình nhà ở |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
|
|
II.1.22 |
PHY110 |
Vật lý kiến trúc |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.1.23 |
MAN179 |
Quản lý dự án |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.1.24 |
ARH2016 |
Nguyên lý quy hoạch và thiết kế đô thị |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
|
|
II.1.25 |
ARH2017 |
Nguyên lý thiết kế kiến trúc cảnh quan |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
|
|
II.1.26 |
ARH1018 |
Thiết kế nội, ngoại thất thông minh trong công trình |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.1.27 |
ARH344 |
Thiết kế nhanh |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
II.1.28 |
ARH1019 |
Chuyên đề thiết kế hồ sơ năng lực cá nhân |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
II.1.29 |
CAP222 |
Tin học chuyên ngành kiến trúc, mỹ thuật 1 |
3 |
1 |
2 |
|
|
|
|
|
II.1.30 |
CAP223 |
Tin học chuyên ngành kiến trúc, mỹ thuật 2 |
3 |
1 |
2 |
|
|
|
|
|
II.1.31 |
CAP243 |
Tin học chuyên ngành kiến trúc |
3 |
1 |
2 |
|
|
|
|
|
II.1.32 |
ARH2020 |
Ứng dụng AI trong thiết kế trình bày kiến trúc |
3 |
1 |
2 |
|
|
|
|
|
II.1.33 |
ARH1021 |
Chuyên đề bảo tồn di sản kiến trúc |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
II.1.34 |
ART120 |
Vẽ phối cảnh |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.1.35 |
ARH5022 |
Thực tập vẽ ghi kiến trúc |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
II.1.36 |
ARH5023 |
Thực tập chuyên ngành kiến trúc |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
II.1.37 |
ARH552 |
Thực tập tốt nghiệp ngành Kiến trúc (*) |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
II.1.38 |
ARH437 |
Đồ án tốt nghiệp kiến trúc (*) |
9 |
|
|
9 |
|
|
|
|
II.2. Kiến thức tự chọn |
12 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Nhóm 1: Kiến trúc công nghệ hiện đại |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
II.2.1.01 |
ARH162 |
Kiến trúc công trình không gian lớn |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.2.1.02 |
ARH1024 |
Ứng dụng AI trong thiết kế ý tưởng kiến trúc công trình |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.2.1.03 |
CET1009 |
Hệ thống kỹ thuật công trình hiện đại |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.2.1.04 |
ARH4025 |
Đồ án tổng hợp công trình phức hợp |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
Nhóm 2: Kiến trúc bền vững |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
II.2.2.01 |
ARH164 |
Kiến trúc xanh trong thiết kế công trình |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.2.2.02 |
ARH1026 |
Ứng dụng AI trong thiết kế ý tưởng kiến trúc bền vững |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.2.2.03 |
CET1010 |
Hệ thống kỹ thuật công trình hiệu quả năng lượng |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.2.2.04 |
ARH436 |
Đồ án tổng hợp kiến trúc sinh thái |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
III. KIẾN THỨC KHÔNG TÍCH LŨY |
5 |
|
|
|
|
|
|
||
|
III.1. Giáo dục thể chất (tự chọn 1 trong 5 nhóm) |
5 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Nhóm 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III.1.1.01 |
PHT304 |
Bóng chuyền 1 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
III.1.1.02 |
PHT305 |
Bóng chuyền 2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
III.1.1.03 |
PHT306 |
Bóng chuyền 3 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III.1.2.01 |
PHT307 |
Bóng rổ 1 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
III.1.2.02 |
PHT308 |
Bóng rổ 2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
III.1.2.03 |
PHT309 |
Bóng rổ 3 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III.1.3.01 |
PHT310 |
Thể hình - Thẩm mỹ 1 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
III.1.3.02 |
PHT311 |
Thể hình - Thẩm mỹ 2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
III.1.3.03 |
PHT312 |
Thể hình - Thẩm mỹ 3 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III.1.4.01 |
PHT313 |
Vovinam 1 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
III.1.4.02 |
PHT314 |
Vovinam 2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
III.1.4.03 |
PHT315 |
Vovinam 3 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III.1.5.01 |
PHT316 |
Bóng đá 1 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
III.1.5.02 |
PHT317 |
Bóng đá 2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
III.1.5.03 |
PHT318 |
Bóng đá 3 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
III.2. Chương trình Giáo dục quốc phòng và an ninh (theo quy định của Bộ GD&ĐT) |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Bắt buộc, không tích lũy |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
III.2.01 |
NDF108 |
Quốc phòng, an ninh 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
III.2.02 |
NDF109 |
Quốc phòng, an ninh 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
III.2.03 |
NDF210 |
Quốc phòng, an ninh 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
III.2.04 |
NDF211 |
Quốc phòng, an ninh 4 |
|
|
|
|
|
|
|