Đại học - Kiến trúc - Khung chương trình đào tạo

 

Ngành Kiến trúc (Khóa 2026)
Ngành Kỹ thuật Xây dựng (khóa 2023 trở đi) 10
Cấu trúc chương trình dạy học:
  • Khối lượng kiến thức toàn khoá
  • Danh mục học phần
  • Đề cương chi tiết học phần

 

Khối kiến thức

Số tín chỉ

Tỷ lệ 

Tổng

Bắt buộc

Tự chọn

Kiến thức giáo dục đại cương

50

50

-

31%

Lý luận chính trị

11

11

-

 

Ngoại ngữ

12

12

-

 

Pháp luật

3

3

-

 

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3

3

-

 

Phát triển bền vững

3

3

-

 

Tư duy thiết kế dự án

3

3

-

 

Đổi mới sáng tạo và tư duy khởi nghiệp

3

3

-

 

Khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn khác

12

12

-

 

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

110 

98

12

69%

Kiến thức không tích luỹ 

5

-

-

 

Giáo dục thể chất

5

-

5

 

Giáo dục quốc phòng và an ninh

-

-

-

 

Tổng số tín chỉ tích lũy:

160TC

148

12

100%


Danh mục học phần:

STT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Mã HP
học trước

Mã HP
song hành

 

 

 

Tổng

LT

TH/TN

ĐA

TT

 

 

I.   KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

50

 

 

 

 

 

 

I.01

POS104

Triết học Mác - Lênin

3

3

 

 

 

 

 

I.02

POS105

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

2

 

 

 

 

 

I.03

POS106

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

2

 

 

 

 

 

I.04

POS107

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

2

 

 

 

 

 

I.05

POS103

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

 

 

 

 

I.06

ENC120

Anh ngữ 1

3

3

 

 

 

 

 

I.07

ENC121

Anh ngữ 2

3

3

 

 

 

ENC120

 

I.08

ENC122

Anh ngữ 3

3

3

 

 

 

ENC121

 

I.09

ENC123

Anh ngữ 4

3

3

 

 

 

ENC122

 

I.10

AIT129

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3

3

 

 

 

 

 

I.11

LAW106

Pháp luật đại cương

3

3

 

 

 

 

 

I.12

SKL115

Tư duy thiết kế dự án

3

3

 

 

 

 

 

I.13

SKL116

Đổi mới sáng tạo và tư duy khởi nghiệp

3

3

 

 

 

SKL115

 

I.14

ENS192

Phát triển bền vững

3

3

 

 

 

 

 

I.15

SOS101

Cơ sở văn hóa Việt Nam

3

3

 

 

 

 

 

I.16

PSY167

Tâm lý học ứng dụng

3

3

 

 

 

 

 

I.17

SKL122

Kỹ năng phát triển bản thân

3

3

 

 

 

 

 

I.18

ARH160

Nhập môn ngành Kiến trúc

3

3

 

 

 

 

 

II. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

110

 

 

 

 

 

 

II.1. Kiến thức bắt buộc

98

 

 

 

 

 

 

II.1.01

ART231

Hình họa

3

2

1

 

 

 

 

II.1.02

ART105

Hình học họa hình

3

3

 

 

 

 

 

II.1.03

ARH1002

Cấu tạo kiến trúc công trình

3

3

 

 

 

 

 

II.1.04

ARH1003

Công nghệ và vật liệu xây dựng

3

3

 

 

 

 

 

II.1.05

ARH2004

Bố cục tạo hình trong kiến trúc

3

1

2

 

 

 

 

II.1.06

ARH449

Đồ án chuyên đề kiến trúc

1

 

 

1

 

 

 

II.1.07

ARH4005

Đồ án công trình công cộng

3

 

 

3

 

ARH2027

 

II.1.08

ARH4006

Đồ án công trình giáo dục, y tế

3

 

 

3

 

ARH2027

 

II.1.09

ARH4007

Đồ án công trình văn hóa, thể dục thể thao

3

 

 

3

 

ARH2027

 

II.1.10

ARH4008

Đồ án công trình nhà biệt thự, nhà liên kế

1

 

 

1

 

ARH2015

 

II.1.11

ARH4009

Đồ án công trình chung cư

1

 

 

1

 

ARH2015

 

II.1.12

ARH434

Đồ án quy hoạch khu dân cư

1

 

 

1

 

ARH2016

 

II.1.13

ARH4010

Đồ án thiết kế cảnh quan đô thị

1

 

 

1

 

ARH2017

 

II.1.14

ARH4011

Đồ án thiết kế nội, ngoại thất công trình biệt thự

1

 

 

1

 

ARH1018

 

II.1.15

ARH7012

Kiến tập di sản kiến trúc và đô thị

1

 

 

 

1

 

 

II.1.16

ARH243

Kỹ thuật mô hình

3

1

2

 

 

 

 

II.1.17

ARH246

Kỹ thuật thể hiện đồ án kiến trúc

3

2

1

 

 

 

 

II.1.18

ARH1013

Lịch sử kiến trúc

3

3

 

 

 

 

 

II.1.19

ARH2014

Nguyên lý thiết kế kiến trúc công trình công nghiệp

3

2

1

 

 

 

 

II.1.20

ARH2027

Nguyên lý thiết kế kiến trúc công trình nhà công cộng

3

2

1

 

 

 

 

II.1.21

ARH2015

Nguyên lý thiết kế kiến trúc công trình nhà ở

3

2

1

 

 

 

 

II.1.22

PHY110

Vật lý kiến trúc

3

3

 

 

 

 

 

II.1.23

MAN179

Quản lý dự án

3

3

 

 

 

 

 

II.1.24

ARH2016

Nguyên lý quy hoạch và thiết kế đô thị

3

2

1

 

 

 

 

II.1.25

ARH2017

Nguyên lý thiết kế kiến trúc cảnh quan

3

2

1

 

 

 

 

II.1.26

ARH1018

Thiết kế nội, ngoại thất thông minh trong công trình

3

3

 

 

 

 

 

II.1.27

ARH344

Thiết kế nhanh

1

 

1

 

 

 

 

II.1.28

ARH1019

Chuyên đề thiết kế hồ sơ năng lực cá nhân

1

1

 

 

 

 

 

II.1.29

CAP222

Tin học chuyên ngành kiến trúc, mỹ thuật 1

3

1

2

 

 

 

 

II.1.30

CAP223

Tin học chuyên ngành kiến trúc, mỹ thuật 2

3

1

2

 

 

 

 

II.1.31

CAP243

Tin học chuyên ngành kiến trúc

3

1

2

 

 

 

 

II.1.32

ARH2020

Ứng dụng AI trong thiết kế trình bày kiến trúc

3

1

2

 

 

 

 

II.1.33

ARH1021

Chuyên đề bảo tồn di sản kiến trúc

1

1

 

 

 

 

 

II.1.34

ART120

Vẽ phối cảnh

3

3

 

 

 

 

 

II.1.35

ARH5022

Thực tập vẽ ghi kiến trúc

1

 

 

 

1

 

 

II.1.36

ARH5023

Thực tập chuyên ngành kiến trúc

3

 

 

 

3

 

 

II.1.37

ARH552

Thực tập tốt nghiệp ngành Kiến trúc (*)

3

 

 

 

3

 

 

II.1.38

ARH437

Đồ án tốt nghiệp kiến trúc (*)

9

 

 

9

 

 

 

II.2. Kiến thức tự chọn

12

 

 

 

 

 

 

Nhóm 1: Kiến trúc công nghệ hiện đại

 

 

 

 

 

 

 

II.2.1.01

ARH162

Kiến trúc công trình không gian lớn

3

3

 

 

 

 

 

II.2.1.02

ARH1024

Ứng dụng AI trong thiết kế ý tưởng kiến trúc công trình

3

3

 

 

 

 

 

II.2.1.03

CET1009

Hệ thống kỹ thuật công trình hiện đại

3

3

 

 

 

 

 

II.2.1.04

ARH4025

Đồ án tổng hợp công trình phức hợp

3

 

 

3

 

 

 

Nhóm 2: Kiến trúc bền vững

 

 

 

 

 

 

 

II.2.2.01

ARH164

Kiến trúc xanh trong thiết kế công trình

3

3

 

 

 

 

 

II.2.2.02

ARH1026

Ứng dụng AI trong thiết kế ý tưởng kiến trúc bền vững

3

3

 

 

 

 

 

II.2.2.03

CET1010

Hệ thống kỹ thuật công trình hiệu quả năng lượng

3

3

 

 

 

 

 

II.2.2.04

ARH436

Đồ án tổng hợp kiến trúc sinh thái

3

 

 

3

 

 

 

III. KIẾN THỨC KHÔNG TÍCH LŨY

5

 

 

 

 

 

 

III.1. Giáo dục thể chất (tự chọn 1 trong 5 nhóm)

5

 

 

 

 

 

 

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III.1.1.01

PHT304

Bóng chuyền 1

2

 

 

 

 

 

 

III.1.1.02

PHT305

Bóng chuyền 2

2

 

 

 

 

 

 

III.1.1.03

PHT306

Bóng chuyền 3

1

 

 

 

 

 

 

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III.1.2.01

PHT307

Bóng rổ 1

2

 

 

 

 

 

 

III.1.2.02

PHT308

Bóng rổ 2

2

 

 

 

 

 

 

III.1.2.03

PHT309

Bóng rổ 3

1

 

 

 

 

 

 

Nhóm 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III.1.3.01

PHT310

Thể hình - Thẩm mỹ 1

2

 

 

 

 

 

 

III.1.3.02

PHT311

Thể hình - Thẩm mỹ 2

2

 

 

 

 

 

 

III.1.3.03

PHT312

Thể hình - Thẩm mỹ 3

1

 

 

 

 

 

 

Nhóm 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III.1.4.01

PHT313

Vovinam 1

2

 

 

 

 

 

 

III.1.4.02

PHT314

Vovinam 2

2

 

 

 

 

 

 

III.1.4.03

PHT315

Vovinam 3

1

 

 

 

 

 

 

Nhóm 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III.1.5.01

PHT316

Bóng đá 1

2

 

 

 

 

 

 

III.1.5.02

PHT317

Bóng đá 2

2

 

 

 

 

 

 

III.1.5.03

PHT318

Bóng đá 3

1

 

 

 

 

 

 

III.2. Chương trình Giáo dục quốc phòng và an ninh (theo quy định của Bộ GD&ĐT)

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc, không tích lũy

 

 

 

 

 

 

 

III.2.01

NDF108

Quốc phòng, an ninh 1

 

 

 

 

 

 

 

III.2.02

NDF109

Quốc phòng, an ninh 2

 

 

 

 

 

 

 

III.2.03

NDF210

Quốc phòng, an ninh 3

 

 

 

 

 

 

 

III.2.04

NDF211

Quốc phòng, an ninh 4

 

 

 

 

 

 

 

14635074
×