Đại học - Thiết kế nội thất - Khung chương trình đào tạo

Ngành Thiết kế nội thất (Khóa 2026)


Cấu trúc chương trình dạy học:

  • Khối lượng kiến thức toàn khoá
  • Danh mục học phần
  • Đề cương chi tiết học phần

Khối kiến thức

Số tín chỉ

Tỷ lệ

Tổng

Bắt buộc

Tự chọn

Kiến thức giáo dục đại cương

44

44

-

35%

Lý luận chính trị

11

11

-

 

Ngoại ngữ

12

12

-

 

Pháp luật

3

3

-

 

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3

3

-

 

Phát triển bền vững

3

3

-

 

Tư duy thiết kế dự án

3

3

-

 

Khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn khác

9

9

-

 

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

81

72

09

65%

Kiến thức không tích luỹ

5

-

-

 

Giáo dục thể chất

-

-

-

 

Giáo dục quốc phòng và an ninh

       

Tổng số tín chỉ tích lũy:

125 TC

116

09

100%


Danh mục học phần:

STT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Mã HP học trước

Mã HP song hành

Tổng

LT

TH/TN

ĐA

TT

I. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

44

 

 

 

 

 

 

I.01

POS104

Triết học Mác - Lênin

3

3

 

 

 

 

 

I.02

POS105

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

2

 

 

 

 

 

I.03

POS106

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

2

 

 

 

 

 

I.04

POS107

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

2

 

 

 

 

 

I.05

POS103

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

 

 

 

 

I.06

ENC120

Anh ngữ 1

3

3

 

 

 

 

 

I.07

ENC121

Anh ngữ 2

3

3

 

 

 

ENC120

 

I.08

ENC122

Anh ngữ 3

3

3

 

 

 

ENC121

 

I.09

ENC123

Anh ngữ 4

3

3

 

 

 

ENC122

 

I.10

AIT129

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3

3

 

 

 

 

 

I.11

ENS192

Phát triển bền vững

3

3

 

 

 

 

 

I.12

LAW106

Pháp luật đại cương

3

3

 

 

 

 

 

I.13

SKL115

Tư duy thiết kế dự án

3

3

 

 

 

 

 

I.14

SKL116

Đổi mới sáng tạo và tư duy khởi nghiệp

3

3

 

 

 

SKL115

 

I.15

SKL122

Kỹ năng phát triển bản thân

3

3

 

 

 

 

 

I.16

IND130

Nhập môn ngành Thiết kế nội thất

3

3

 

 

 

 

 

II. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

81

 

 

 

 

 

 

II.1. Kiến thức bắt buộc

72

 

 

 

 

 

 

II.1.01

ART212

Hình họa đen trắng

3

2

1

 

 

 

 

II.1.02

IND2001

Màu sắc và bố cục chuyên ngành nội thất

3

2

1

 

 

 

 

II.1.03

ART120

Vẽ phối cảnh

3

3

 

 

 

 

 

II.1.04

IND2002

Kỹ thuật thể hiện đồ án nội thất

3

2

1

 

 

 

 

II.1.05

IND2003

Cấu tạo thiết kế nội thất

3

2

1

 

 

 

 

II.1.06

IND110

Vật liệu nội thất

3

3

 

 

 

 

 

II.1.07

IND1004

Công thái học trong thiết kế nội thất

3

3

 

 

 

 

 

II.1.08

CAP222

Tin học chuyên ngành kiến trúc, mỹ thuật 1

3

1

2

 

 

 

 

II.1.09

CAP223

Tin học chuyên ngành kiến trúc, mỹ thuật 2

3

1

2

 

 

 

 

II.1.10

IND2005

Kết xuất và xử lý hậu kỳ ảnh nội thất

3

1

2

 

 

CAP223

 

II.1.11

ART125

Lịch sử design

3

3

 

 

 

 

 

II.1.12

IND2006

Nguyên lý thiết kế nội thất công trình nhà ở

3

2

1

 

 

IND2002

 

II.1.13

ARH751

Kiến tập công ty thiết kế nội thất và kiến trúc

1

 

 

 

1

 

 

II.1.14

BUS1015

Chuyên đề hành vi khách hàng

1

1

 

 

 

 

 

II.1.15

IND5007

Thực tập chuyên ngành sản phẩm nội thất

3

 

 

 

3

 

 

II.1.16

IND2008

Nguyên lý thiết kế nội thất công trình công cộng 1

3

2

1

 

 

IND2006

 

II.1.17

IND1009

Chiếu sáng trong không gian nội thất

3

3

 

 

 

 

 

II.1.18

IND4010

Đồ án thiết kế nội thất công trình F&B

3

 

 

3

 

IND2008

 

II.1.19

IND4011

Đồ án thiết kế nội thất công trình nghỉ dưỡng

3

 

 

3

 

IND2006

 

II.1.20

IND2012

Nguyên lý thiết kế nội thất công trình công cộng 2

3

2

1

 

 

 

 

II.1.21

IND4013

Đồ án nội thất công trình giáo dục

3

 

 

3

 

IND2008

 

II.1.22

ARH1019

Chuyên đề thiết kế hồ sơ năng lực cá nhân

1

1

 

 

 

 

 

II.1.23

IND527

Thực tập tốt nghiệp ngành Thiết kế nội thất (*)

3

 

 

 

3

IND2012

 

II.1.24

IND421

Đồ án tốt nghiệp thiết kế nội thất (*)

9

 

 

9

 

IND420

 

II.2. Kiến thức tự chọn

9

 

 

 

 

 

 

Nhóm 1: Thiết kế không gian nội ngoại thất

 

 

 

 

 

 

 

II.2.1.01

IND4014

Đồ án thiết kế nội thất công trình văn hóa

3

 

 

3

 

IND2012

 

II.2.1.02

IND412

Đồ án chuyên đề nội thất

3

 

 

3

 

IND2012

 

II.2.1.03

IND420

Đồ án tổng hợp nội thất

3

 

 

3

 

 

 

Nhóm 2: Thiết kế trang thiết bị nội thất

 

 

 

 

 

 

 

II.2.2.01

IND436

Đồ án thiết kế trang thiết bị nội thất công nghệ

3

 

 

3

 

 

 

II.2.2.02

IND437

Đồ án chuyên đề thiết kế trang thiết bị nội thất

3

 

 

3

 

 

 

II.2.2.03

IND438

Đồ án tổng hợp thiết kế trang thiết bị nội thất

3

 

 

3

 

 

 

III. KIẾN THỨC KHÔNG TÍCH LŨY

5

 

 

 

 

 

 

III.1. Giáo dục thể chất (tự chọn 1 trong 5 nhóm)

5

 

 

 

 

 

 

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III.1.1.01

PHT304

Bóng chuyền 1

2

 

 

 

 

 

 

III.1.1.02

PHT305

Bóng chuyền 2

2

 

 

 

 

 

 

III.1.1.03

PHT306

Bóng chuyền 3

1

 

 

 

 

 

 

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III.1.2.01

PHT307

Bóng rổ 1

2

 

 

 

 

 

 

III.1.2.02

PHT308

Bóng rổ 2

2

 

 

 

 

 

 

III.1.2.03

PHT309

Bóng rổ 3

1

 

 

 

 

 

 

Nhóm 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III.1.3.01

PHT310

Thể hình - Thẩm mỹ 1

2

 

 

 

 

 

 

III.1.3.02

PHT311

Thể hình - Thẩm mỹ 2

2

 

 

 

 

 

 

III.1.3.03

PHT312

Thể hình - Thẩm mỹ 3

1

 

 

 

 

 

 

Nhóm 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III.1.4.01

PHT313

Vovinam 1

2

 

 

 

 

 

 

III.1.4.02

PHT314

Vovinam 2

2

 

 

 

 

 

 

III.1.4.03

PHT315

Vovinam 3

1

 

 

 

 

 

 

Nhóm 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III.1.5.01

PHT316

Bóng đá 1

2

 

 

 

 

 

 

III.1.5.02

PHT317

Bóng đá 2

2

 

 

 

 

 

 

III.1.5.03

PHT318

Bóng đá 3

1

 

 

 

 

 

 

III.2. Chương trình Giáo dục quốc phòng và an ninh (theo quy định của Bộ GD&ĐT) 

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc, không tích lũy 

 

 

 

 

 

 

 

III.2.01

NDF108

Quốc phòng, an ninh 1

 

 

 

 

 

 

 

III.2.02

NDF109

Quốc phòng, an ninh 2

 

 

 

 

 

 

 

III.2.03

NDF210

Quốc phòng, an ninh 3

 

 

 

 

 

 

 

III.2.04

NDF211

Quốc phòng, an ninh 4

 

 

 

 

 

 

 

 
14635079
×