Sau Đại học - Thạc sĩ Kỹ thuật Môi trường - Khung chương trình đào tạo

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ
- Ngành đào tạo: KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
- Trình độ đào tạo: Thạc sĩ
- Mã ngành: 8520320
- Định hướng: Nghiên cứu/Ứng dụng
c Mã HP Tên Học Phần (Tiếng Việt) Subject (Tiếng Anh) Số TC Định Hướng Áp Dụng
A KIẾN THỨC CHUNG     3 Cả 2 định hướng
1 GPHI103 / GPH1103 Triết học Philosophy 3 Cả 2 định hướng
B KIẾN THỨC CƠ SỞ VÀ CHUYÊN NGÀNH     42 Cả 2 định hướng
B1 Học phần bắt buộc (09 môn)     27 Cả 2 định hướng
1 GENS101 Các quá trình cơ bản trong kỹ thuật môi trường Basic processes in Environmental Engineering 3 Cả 2 định hướng
2 GENS107 Kỹ thuật phân tích môi trường Modern environmental analysis techniques 3 Cả 2 định hướng
3 GENS114 Thống kê và xử lý số liệu môi trường Statistical analysis for environmental data 3 Cả 2 định hướng
4 GENS132 Kỹ thuật xử lý nước cấp và nước thải bậc cao Advanced water and wastewater treatment engineering 3 Cả 2 định hướng
5 GENS133 Công nghệ xanh và năng lượng sạch Green technology and clean energy 3 Cả 2 định hướng
6 GENS115 Ứng dụng mô hình trong kỹ thuật môi trường Modelling for Environmental Engineering 3 Cả 2 định hướng
7 GENS105 Kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm không khí và tiếng ồn Noise and air pollution control engineering 3 Cả 2 định hướng
8 GENS128 Phương pháp nghiên cứu khoa học trong Kỹ thuật môi trường Methodology for Environmental Engineering 3 Cả 2 định hướng
9 GENS102 Chuyên đề nghiên cứu Kỹ thuật môi trường Environmental engineering research proposal 3 Cả 2 định hướng
B2 Học phần tự chọn (Chọn 05 môn / 15 TC)     15 Cả 2 định hướng
1 GENS103 Đánh giá rủi ro sức khỏe và môi trường Environmental and health risk assessment 3 Cả 2 định hướng
2 GENS108 Kỹ thuật sinh thái Ecological engineering 3 Cả 2 định hướng
3 GENS139 Kỹ thuật xử lý và phục hồi ô nhiễm môi trường đất Soil pollution treatment engineering and remediation 3 Cả 2 định hướng
4 GENS109 Kỹ thuật xử lý chất thải rắn và chất thải nguy hại Solid and hazardous wastes treatment engineering 3 Cả 2 định hướng
5 GENS141 Ứng dụng công nghệ vật liệu trong xử lý môi trường Material technologies for pollution treatment 3 Cả 2 định hướng
6 GENS113 Thẩm định và đánh giá công nghệ môi trường Appraisal and Assessment Environmental Technology 3 Cả 2 định hướng
7 GENS144 Sản xuất sạch hơn Cleaner Production 3 Cả 2 định hướng
8 GENS145 Quản lý môi trường và an toàn công nghiệp Industrial Safety and Environmental Management 3 Định hướng Ứng dụng
C HỌC PHẦN / LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP     15 Tùy theo định hướng
C1 Dành cho Định hướng Nghiên cứu     15 Định hướng Nghiên cứu
1 GENS411 Luận văn thạc sĩ ngành Kỹ thuật môi trường Dissertation 15 Định hướng Nghiên cứu
C2 Dành cho Định hướng Ứng dụng     15 Định hướng Ứng dụng
1 GENS409 Chuyên đề thực tế ngành Kỹ thuật môi trường Practical topic for Environmental engineering 6 Định hướng Ứng dụng
2 GENS410 Đề án thạc sĩ ngành Kỹ thuật môi trường Dissertation 9 Định hướng Ứng dụng
      TỔNG CỘNG HỌC PHẦN CẦN TÍCH LŨY 60 60 Tín chỉ / mỗi định hướng
14635068
×