| c | Mã HP | Tên Học Phần (Tiếng Việt) | Subject (Tiếng Anh) | Số TC | Định Hướng Áp Dụng |
| A | KIẾN THỨC CHUNG | 3 | Cả 2 định hướng | ||
| 1 | GPHI103 / GPH1103 | Triết học | Philosophy | 3 | Cả 2 định hướng |
| B | KIẾN THỨC CƠ SỞ VÀ CHUYÊN NGÀNH | 42 | Cả 2 định hướng | ||
| B1 | Học phần bắt buộc (09 môn) | 27 | Cả 2 định hướng | ||
| 1 | GENS101 | Các quá trình cơ bản trong kỹ thuật môi trường | Basic processes in Environmental Engineering | 3 | Cả 2 định hướng |
| 2 | GENS107 | Kỹ thuật phân tích môi trường | Modern environmental analysis techniques | 3 | Cả 2 định hướng |
| 3 | GENS114 | Thống kê và xử lý số liệu môi trường | Statistical analysis for environmental data | 3 | Cả 2 định hướng |
| 4 | GENS132 | Kỹ thuật xử lý nước cấp và nước thải bậc cao | Advanced water and wastewater treatment engineering | 3 | Cả 2 định hướng |
| 5 | GENS133 | Công nghệ xanh và năng lượng sạch | Green technology and clean energy | 3 | Cả 2 định hướng |
| 6 | GENS115 | Ứng dụng mô hình trong kỹ thuật môi trường | Modelling for Environmental Engineering | 3 | Cả 2 định hướng |
| 7 | GENS105 | Kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm không khí và tiếng ồn | Noise and air pollution control engineering | 3 | Cả 2 định hướng |
| 8 | GENS128 | Phương pháp nghiên cứu khoa học trong Kỹ thuật môi trường | Methodology for Environmental Engineering | 3 | Cả 2 định hướng |
| 9 | GENS102 | Chuyên đề nghiên cứu Kỹ thuật môi trường | Environmental engineering research proposal | 3 | Cả 2 định hướng |
| B2 | Học phần tự chọn (Chọn 05 môn / 15 TC) | 15 | Cả 2 định hướng | ||
| 1 | GENS103 | Đánh giá rủi ro sức khỏe và môi trường | Environmental and health risk assessment | 3 | Cả 2 định hướng |
| 2 | GENS108 | Kỹ thuật sinh thái | Ecological engineering | 3 | Cả 2 định hướng |
| 3 | GENS139 | Kỹ thuật xử lý và phục hồi ô nhiễm môi trường đất | Soil pollution treatment engineering and remediation | 3 | Cả 2 định hướng |
| 4 | GENS109 | Kỹ thuật xử lý chất thải rắn và chất thải nguy hại | Solid and hazardous wastes treatment engineering | 3 | Cả 2 định hướng |
| 5 | GENS141 | Ứng dụng công nghệ vật liệu trong xử lý môi trường | Material technologies for pollution treatment | 3 | Cả 2 định hướng |
| 6 | GENS113 | Thẩm định và đánh giá công nghệ môi trường | Appraisal and Assessment Environmental Technology | 3 | Cả 2 định hướng |
| 7 | GENS144 | Sản xuất sạch hơn | Cleaner Production | 3 | Cả 2 định hướng |
| 8 | GENS145 | Quản lý môi trường và an toàn công nghiệp | Industrial Safety and Environmental Management | 3 | Định hướng Ứng dụng |
| C | HỌC PHẦN / LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP | 15 | Tùy theo định hướng | ||
| C1 | Dành cho Định hướng Nghiên cứu | 15 | Định hướng Nghiên cứu | ||
| 1 | GENS411 | Luận văn thạc sĩ ngành Kỹ thuật môi trường | Dissertation | 15 | Định hướng Nghiên cứu |
| C2 | Dành cho Định hướng Ứng dụng | 15 | Định hướng Ứng dụng | ||
| 1 | GENS409 | Chuyên đề thực tế ngành Kỹ thuật môi trường | Practical topic for Environmental engineering | 6 | Định hướng Ứng dụng |
| 2 | GENS410 | Đề án thạc sĩ ngành Kỹ thuật môi trường | Dissertation | 9 | Định hướng Ứng dụng |
| TỔNG CỘNG HỌC PHẦN CẦN TÍCH LŨY | 60 | 60 Tín chỉ / mỗi định hướng |