| STT | Mã đề tài | Tên đề tài | Họ tên chủ nhiệm và thành viên tham gia |
| ĐỀ TÀI CẤP TRƯỜNG ĐỢT 1 | |||
| 1 | 2026.01.GDCTQP | Vấn đề bất bình đẳng giới trong tác phẩm “Giới tính thứ hai” của Simone de Beauvoir và ý nghĩa đối với việc thực hiện bình đẳng giới ở Việt Nam hiện nay | Hà Huyền Hoài Vân Trần Thị Hà Võ Thị Phố Châu Trần Đình Thảo Trần Quốc Huy Nguyễn Tiến Sỹ Phạm Văn Cường Hoàng Văn Nam Hà Hồng Thu Phạm Văn Thịnh |
| 2 | 2026.02.DD-KTYH | Nhận thức sự hỗ trợ tổ chức, gắn kết công việc và chất lượng cuộc sống nghề nghiệp của điều dưỡng trong quá trình triển khai hồ sơ bệnh án điện tử ở Bệnh viện Lê Văn Thịnh năm 2026 | TS. Nguyễn Bửu Tân Nguyễn Phương Tùng Dương Thanh Điền Phạm Thị Bích Loan |
| 3 | 2026.03.VHNTTT | Các yếu tố ảnh hưởng đến sự lựa chọn ngành quản lý thể thao của sinh viên các trường đại học tại Việt Nam | TS. Phạm Đình Quý SV. Phạm Bảo Lộc |
| 4 | 2026.04.ĐBCL | Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi tìm kiếm trợ giúp tâm lý của sinh viên Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh | ThS. Ngô Thị Vy Nguyễn Thanh Xuân |
| 5 | 2026.05.QTKD | Chia sẻ tri thức trong giáo dục đại học: Phân tích trắc lượng thư mục và tổng quan hệ thống | ThS. Hà Thị Thuỳ Trang TS. Trần Thị Trang |
| 6 | 2026.06.TA | Mô hình tự chủ linh hoạt trong bối cảnh sử dụng công nghệ bắt buộc: sự hỗ trợ của cộng đồng thực hành và hạn chế của các chu kỳ đánh giá áp lực cao | Trần Kim Hồng Ngô Nguyễn Thiên Duyên Nguyễn Kiều Hạnh |
| 7 | 2026.07.TA | Đo lường những điều cốt yếu trong thực tập sư phạm: Hứng thú, tức giận và lo âu của sinh viên sư phạm Việt Nam | Trần Kim Hồng Ngô Nguyễn Thiên Duyên Nguyễn Kiều Hạnh |
| 8 | 2026.08.ĐBCL | Các yếu tố ảnh hưởng đến mức độ đạt chuẩn đầu ra chương trình đào tạo của sinh viên ngành Quản trị kinh doanh ở các Trường Đại học tư thục tại Thành phố Hồ Chí Minh | TS. Đỗ Thị Hoài Vân |
| 9 | 2026.09.CNVN | Các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý chất lượng chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Nhật trong bối cảnh thay đổi: Phân tích thực nghiệm từ các trường đại học Việt Nam | ThS. Lưu Thế Bảo Anh |
| 10 | 2026.10.TCTM | Tích hợp chính sách phát triển bền vững trong giáo dục đại học Việt Nam: Hàm ý đối với sự gắn kết sinh viên và chất lượng đào tạo | ThS. Nguyễn Thị Nhung Trần Văn Tùng Ngô Ngọc Nguyên Thảo Trần Phương Hải Phạm Khả Vy Nguyễn Văn Phận |
| 11 | 2026.11.QHCC | Phát triển câu lạc bộ trường học trong thực hiện xây dựng trường học hạnh phúc tại trường Trường Tiểu học, THCS và THPT Hoàng Gia | TS. Mai Đức Thắng Nguyễn Đắc Thanh Lê Thị Thanh Hà Lê Mỹ Hà |
| 12 | 2026.12.GDCTQP | Phát triển công nghiệp văn hóa tại Việt Nam (2014 - 2023): Quan điểm và thực tiễn | CN. Phạm Văn Thịnh Hà Huyền Hoài Vân Võ Thị Phố Châu Trần Đình Thảo Hà Hồng Thu Trần Thị Hà Phạm Văn Cường Hoàng Văn Nam Trần Quốc Huy Nguyễn Tiến Sỹ |
| 13 | 2026.13.QTDLNHKS | Giải pháp phát triển du lịch nông nghiệp theo hướng kinh tế tuần hoàn trong tại nông trại Tam Nông thành phố Hồ Chí Minh | TS. Nguyễn Thị Thu Hòa Dương Thị Ngọc Hạnh |
| 14 | 2026.14.QTKD | Đạo đức doanh nghiệp - yếu tố tiền đề cho hành vi giảm thiểu lãng phí thực phẩm tại doanh nghiệp Việt Nam | TS. Trần Thị Trang Đỗ Thị Ánh Nguyệt Trần Thị Thành Hà Thị Thùy Trang Lý Thành Tiến |
| 15 | 2026.15.QTKD | Vai trò trung gian của sự hài lòng trong mối quan hệ chất lượng dịch vụ và ý định tái sử dụng dịch vụ chatbot tại Công ty Cổ phần Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao SIBA | TS. Trần Thị Trang Huỳnh Ngọc Anh Lê Thị Bích Diệp Trần Thị Thành Đỗ Thị Ánh Nguyệt Nguyễn Thị Thanh Thùy |
| 16 | 2026.16.QTKD | Vai trò trung gian của cảm nhận về tính hữu ích trong mối quan hệ giữa các nhân tố ảnh hưởng và ý định sử dụng ví điện tử để thanh toán phí sử dụng phương tiện giao thông công cộng tại Thành phố Hồ Chí Minh | TS. Hoàng Nguyên Khai Đỗ Thị Ánh Nguyệt Nguyễn Dương Linh Nguyễn Hoàng Nhựt |
| 17 | 2026.17.QTKD | Xu hướng nghiên cứu thanh toán không dùng tiền mặt trong nền kinh tế số bền vững | ThS. Lê Thị Bích Diệp GS. TS. Võ Thanh Thu Vũ Anh Chiến |
| 18 | 2026.18.MAR-KDQT | Khám phá dự định mua phi bền vững mặt hàng thời trang siêu nhanh của người tiêu dùng Thế hệ Z: Vai trò của hiệu ứng FOMO | TS. Nguyễn Lưu Thanh Tân TS. Nguyễn Tiến Thành ThS. Phạm Ngọc Trâm Anh |
| 19 | 2026.19.TCTM | Phát triển chiến lược kinh doanh cho các doanh nghiệp xây dựng niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam trong bối cảnh chuyển đổi số | TS. Lê Mỹ Hà Lê Mạnh Tường Lê Thị Thanh Hà |
| 20 | 2026.20.TCTM | Cơ chế tin cậy dựa trên Blockchain và kết quả hành vi của người tiêu dùng trong thương mại điện tử: Vai trò trung gian của niềm tin và vai trò điều tiết của kiến thức về Blockchain | PGS.TS. Trần Văn Tùng Ngô Ngọc Nguyên Thảo Nguyễn Thị Nhung Trần Phương Hải Huỳnh Tấn Lực Nguyễn Văn Thanh Tuấn Nguyễn Quốc Hà |
| 21 | 2026.21.TCTM | Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến chậm thanh toán trong dự án nhà cao tầng tại TP.HCM bằng mô hình SEM | TS. Nguyễn Văn Giang Phan Văn Toàn |
| 22 | 2026.22.ĐTSĐH | Sự hài lòng của khách hàng khi mua sắm trực tuyến trên Shopee trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh: Thực trạng và một số hàm ý quản trị | TS. Lê Ngô Ngọc Thu Võ Dương Mỹ Duyên Chu Thị Huế Phan Ngọc Triều |
| 23 | 2026.23.LUAT | Tội sản xuất, buôn bán hàng giả theo pháp luật hình sự Việt Nam từ thực tiễn xét xử | Trần Thị Thu Hương Mai Văn Sinh Ngô Đình Quy Nguyễn Thị Huyền Trang Nguyễn Thị Lan Hương |
| 24 | 2026.24.LUAT | Pháp luật về quản lý thuế đối với kinh doanh trên nền tảng số | TS. Nguyễn Xuân Bang Nguyễn Hoàng Phương Nguyên Trịnh Thị Bích Xuyên |
| 25 | 2026.25.KHUD | Đánh giá thực trạng công bố và tự công bố thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh | TS. Nguyễn Lệ Hà Trần Thị Mai Khôi |
| 26 | 2026.26.KY | Thang điểm Heartrisk6 trong phân tầng nguy cơ nội viện ở bệnh nhân suy tim cấp | TS. Đào Thị Thanh Bình |
| 27 | 2026.27.KTMT | Nghiên cứu ngôn ngữ tạo hình trong sáng tác điện ảnh, truyền hình tại Việt Nam từ 1986 đến nay | ThS. Huỳnh Tấn Huynh |
| 28 | 2026.01.CNC | Nghiên cứu và xây dựng thuật toán hiệu quả để khai thác Top-k mẫu phổ biến từ cơ sở dữ liệu không chắc chắn | TS. Bùi Danh Hường Nguyễn Tất Thắng |
| 29 | 2026.02.CNC | Khai phá Top-K chuỗi tuần tự có ràng buộc trong cơ sở dữ liệu DNA | ThS. Nguyễn Thanh Tùng Huỳnh Quốc Bảo Nguyễn Đắc Dzự Trình |
| 30 | 2026.03.CNC | Nghiên cứu mô hình Hybrid CNN–Transformer cho chẩn đoán tự động bệnh lá sầu riêng phục vụ nông nghiệp thông minh | TS. Lê Cung Tưởng Cáp Phạm Đình Thăng |
| 31 | 2026.04.CNC | Nghiên cứu tối ưu hóa vị trí trạm sạc xe điện trong hệ thống điện | TS. Huỳnh Châu Duy GS.TSKH Hồ Đắc Lộc |
| 32 | 2026.05.CNC | Các kỹ thuật giảm áp chế độ chung (Common-Mode Voltage - CMV) trong truyền động PMSM dưới điều khiển DTC và FOC | TS. Nguyễn Trọng Hải Bùi Thị Ánh Em Phạm Quốc Thiện |
| 33 | 2026.06.CNC | Nghiên cứu hệ thống tăng áp và đề xuất các phương án khắc phục độ trễ Turbo trên động cơ ô tô | ThS. Nguyễn Văn Bản TS. Nguyễn Văn Nhanh |
| 34 | 2026.07.CNC | Trích ly Polyphenol từ hạt xoài và đánh giá khả năng kháng khuẩn, kháng oxy hoá của dịch chiết | TS. Nguyễn Lệ Hà Nguyễn Hồng Anh Sang |
| 35 | 2026.08.CNC | Khảo sát hoạt tính ức chế tyrosinase, chống phân hủy collagen của chiết xuất lá vối (Cleistocalyx operculatus) và rau càng cua (Peperomia pellucida), hướng đến ứng dụng trong mỹ phẩm | TS. Chu Thị Bích Phượng Đào Vân Thy Nguyễn Hoàng Hương Thảo |
| 36 | 2026.09.CNC | Phân tích dòng vật chất trong ngành công nghiệp xi măng tại Việt Nam giai đoạn 2022 – 2024 | PGS.TS. Thái Văn Nam ThS. Trịnh Trọng Nguyễn ThS. Nguyễn Trần Trung |