
Khối lượng kiến thức toàn khoá (Currriculum structure)
| Khối kiến thức | Số tín chỉ (TC) | Chiếm tỷ lệ |
| Học phần tiến sĩ | 6 | 6.7% |
| Chuyên đề nghiên cứu tiến sĩ | 9 | 10.0% |
| Tiểu luận tổng quan | 3 | |
| Chuyên đề tiến sĩ 1 | 3 | |
| Chuyên đề tiến sĩ 2 | 3 | |
| Luận án tiến sĩ | 75 | 83.3% |
| Tổng cộng: | 90 TC | 100% |
| TT | Mã số học phần | Tên học phần | Khối lượng (tín chỉ) | ||
| (Lý thuyết – LT; Thực hành – TH; | |||||
| Thí nghiệm – TN; TT – Thực tập; LA – Lận án) | |||||
| Phần chữ | Phần số | Tổng | |||
| Học phần bổ sung | |||||
| 1 | Thí sinh chưa có bằng ThS | 30 | |||
| Thí sinh có bằng ThS ngành gần và ngành khác phù hợp | Xem xét số học phần học bổ sung dựa trên bảng điểm ThS đã học và CTĐT ThS ngành Kỹ thuật xây dựng của HUTECH. | ||||
| Tổng: 30 TC | |||||
| Học phần tiến sĩ | |||||
| II.1 Học phần bắt buộc (03 học phần) | |||||
| 1 | DCET | 101 | Tiểu luận tổng quan | 3 | |
| 2 | DCET | 102 | Chuyên đề tiến sĩ 1 | 3 | |
| 3 | DCET | 103 | Chuyên đề tiến sĩ 2 | 3 | |
| II.2 Học phần tự chọn (02 học phần) | |||||
| 1 | DCET | 104 | Cơ học vật liệu nâng cao | 3 | |
| 2 | DCET | 105 | Phương pháp phần tử hữu hạn nâng cao | 3 | |
| 3 | DCET | 106 | Phân tích kết cấu ở trạng thái giới hạn | 3 | |
| 4 | DCET | 107 | Phương pháp nghiên cứu thực nghiệm kết cấu | 3 | |
| 5 | DCET | 108 | Tính toán tối ưu kết cấu | 3 | |
| 6 | DCET | 109 | Động lực học kết cấu nâng cao | 3 | |
| 7 | DCET | 110 | Kết cấu tấm vỏ | 3 | |
| 8 | DCET | 111 | Cơ học đất nâng cao | 3 | |
| 9 | DCET | 112 | Cơ học phá hủy | 3 | |
| Tổng: 15 TC (Bắt buộc 9 TC; Tự chọn: 06 TC) | |||||
| I. Phần tốt nghiệp | |||||
| 1 | DCET | 401 | Luận án tiến sĩ | 75 | |
| Tổng: 75 TC | |||||
| Tổng cộng: 90 TC (Bắt buộc 84 TC; Tự chọn: 6 TC) | |||||