Sau hơn 21 năm hình thành và phát triển, các khu học xá của HUTECH đều toạ lạc tại khu vực trung tâm TP.HCM, được đầu tư xây dựng khang trang, hiện đại theo chuẩn quốc tế với tổng diện tích trên 100.000m2 tạo không gian học tập hiện đại, năng động, thoải mái.
“100% sinh viên HUTECH được thao tác với những thiết bị tiên tiến nhất tại các phòng thí nghiệm, thực hành hiện đại”
"Đảm bảo không gian học tập, nghiên cứu và phát triển kỹ năng chuyên nghiệp nhất"
NGÀNH ĐÀO TẠO & TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

TT

Ngành học

Mã ngành

Điểm trúng tuyển 2018

Tổ hợp xét tuyển

THPT Quốc gia

Học bạ

Đợt 1

Đợt 2

1

Dược học

7720201

18

20

24

A00 (Toán, Lý, Hóa)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

2

Kỹ thuật xét nghiệm y học (dự kiến)

7720601

 

 

 

3

Điều dưỡng (dự kiến)

7720301

 

 

 

4

Công nghệ thực phẩm

7540101

16

18

20

5

Kỹ thuật môi trường

7520320

16

18

20

6

Công nghệ sinh học

7420201

16

18

20

7

Thú y

7640101

16

18

22

8

Kỹ thuật y sinh

7520212

16

18

22

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

D01 (Toán, Văn, Anh)

9

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

16

18

20

10

Kỹ thuật điện

7520201

16

18

20

11

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

16

18

21

12

Kỹ thuật cơ khí

7520103

16

18

21

13

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

7520216

16

18

21

14

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

16

18

23

15

Công nghệ thông tin

7480201

17

18

23

16

An toàn thông tin

7480202

16

18

21

17

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

16

18

20

18

Kỹ thuật xây dựng

7580201

16

18

20

19

Kỹ thuật xây dựng công trình  
giao thông

7580205

16

18

20

20

Quản lý xây dựng

7580302

16

18

20

21

Kinh tế xây dựng

7580301

16

18

22

22

Công nghệ dệt, may

7540204

16

18

21

23

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

 

 

 

24

Kế toán

7340301

16

18

21

25

Tài chính - Ngân hàng

7340201

16

18

20

26

Tâm lý học

7310401

16

18

21

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C00  (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

27

Marketing

7340115

20

18

24

28

Quản trị kinh doanh

7340101

17

18

23

29

Kinh doanh quốc tế

7340120

19

18

23

30

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

7810103

16

18

22

31

Quản trị khách sạn

7810201

17

18

23

32

Quản trị nhà hàng & dịch vụ  
ăn uống

7810202

16

18

22

33

Luật kinh tế

7380107

16

18

22

34

Kiến trúc

7580101

16

18

22

A00 (Toán, Lý, Hóa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

H01 (Toán, Văn, Vẽ)

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

35

Thiết kế nội thất

7580108

16

18

20

36

Thiết kế thời trang

7210404

16

18

20

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

H01 (Toán, Văn, Vẽ)

H02 (Văn, Anh, Vẽ)

V02 (Toán, Anh, Vẽ)

37

Thiết kế đồ họa

7210403

16

18

21

38

Truyền thông đa phương tiện

7320104

16

18

21

A01 (Toán, Lý, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

39

Đông phương học

7310608

16

18

22

40

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

16

18

18

41

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

 

 

 

42

Việt Nam học

7310630

16

18

18

43

Ngôn ngữ Anh

7220201

16

18

23

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

44

Ngôn ngữ Nhật

7220209

16

18

23