Sau hơn 27 năm hình thành và phát triển, các khu học xá của HUTECH đều toạ lạc tại khu vực trung tâm TP.HCM, được đầu tư xây dựng khang trang, hiện đại theo chuẩn quốc tế với tổng diện tích trên 100.000m2 tạo không gian học tập hiện đại, năng động, thoải mái.
“100% sinh viên HUTECH được thao tác với những thiết bị tiên tiến nhất tại các phòng thí nghiệm, thực hành hiện đại”
"Đảm bảo không gian học tập, nghiên cứu và phát triển kỹ năng chuyên nghiệp nhất"
NGÀNH ĐÀO TẠO & TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

 

TT

 

Ngành, Chuyên ngành

 

Mã ngành

Điểm chuẩn 2022

 

Tổ hợp xét tuyển

Thi tốt nghiệp THPT

Đánh giá năng lực

Học bạ 3 học kỳ

Học bạ lớp 12

1

Công nghệ thông tin:
- Công nghệ phần mềm
- Hệ thống thông tin ứng dụng
- Mạng máy tính
- An toàn mạng
- Máy học và ứng dụng

7480201

20

800

18

18

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
D01 (Toán, Văn, Anh)

2

An toàn thông tin

7480202

20

650

18

18

3

Khoa học dữ liệu (Data Science)

7460108

20

650

18

18

4

Hệ thống thông tin quản lý:
- Hệ thống thông tin kinh doanh
- Phân tích dữ liệu
- Hệ thương mại điện tử
- Hệ thống Blockchain/Crypto

7340405

19

650

18

18

5

Robot và trí tuệ nhân tạo

7510209

19

650

18

18

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô:
- Động cơ ô tô
- Khung gầm ô tô

7510205

19

800

18

18

7

Công nghệ ô tô điện

7520141

7

Kỹ thuật cơ khí:
- Công nghệ chế tạo máy
- Kỹ thuật khuôn mẫu

7520103

17

650

18

18

8

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

17

650

18

18

9

Kỹ thuật điện:
- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng
- Điện công nghiệp
- Hệ thống điện thông minh

7520201

17

650

18

18

10

Kỹ thuật điện tử - viễn thông:
- Công nghệ IoT và mạng truyền thông
- Công nghệ mạch tích hợp
- Điện tử công nghiệp

7520207

17

650

18

18

11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

17

650

18

18

12

Kỹ thuật xây dựng:
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Xây dựng công trình giao thông
- Ứng dụng công nghệ thông tin trong xây dựng
- BIM trong kỹ thuật xây dựng

7580201

17

650

18

18

13

Quản lý xây dựng:
- Quản lý dự án xây dựng
- Tài chính trong xây dựng
- BIM trong quản lý xây dựng

7580302

17

650

18

18

14

Công nghệ dệt, may:
- Quản lý sản xuất dệt, may
- Công nghệ dệt, may thông minh

7540204

17

650

18

18

15

Tài chính - Ngân hàng:
- Tài chính ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp
- Đầu tư tài chính
- Công nghệ tài chính

7340201

17

650

18

18

16

Tài chính quốc tế:
- Công nghệ tài chính quốc tế
- Quản trị tài chính quốc tế
- Đầu tư tài chính quốc tế

7340206

17

650

18

18

17

Kế toán:
- Kế toán ngân hàng
- Kế toán tài chính
- Kế toán quốc tế
- Kế toán công
- Kế toán số

7340301

17

650

18

18

18

Quản trị kinh doanh:
- Quản trị doanh nghiệp
- Quản trị kinh doanh số
- Quản trị hành chính văn phòng
- Quản trị logistics
- Quản trị Marketing - Nhượng quyền thương mại

7340101

18

800

18

18

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)

20

Digital Marketing (Marketing số)
- Chiến lược Digital Marketing
- Quản trị Digital Marketing

7340114

18

800

18

18

21

Marketing:
- Marketing tổng hợp
- Marketing truyền thông
- Quản trị Marketing

7340115

17

750

18

18

22

Kinh doanh thương mại:
- Thương mại quốc tế
- Quản lý chuỗi cung ứng
- Điều phối dự án

7340121

18

650

18

18

23

Kinh doanh quốc tế:
- Thương mại quốc tế
- Kinh doanh số

7340120

18

700

18

18

24

Kinh tế quốc tế:
- Quản lý đầu tư quốc tế
- Kinh tế đối ngoại

7310106

17

650

18

18

25

Thương mại điện tử:
- Marketing trực tuyến
- Kinh doanh trực tuyến
- Giải pháp thương mại điện tử

7340122

18

650

18

18

26

Bất động sản

7340116

27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

17

750

18

18

28

Tâm lý học:
- Tham vấn tâm lý
- Trị liệu tâm lý
- Tổ chức nhân sự

7310401

17

650

18

18

29

Quan hệ công chúng:
- Tổ chức sự kiện
- Quản lý truyền thông
- Truyền thông doanh nghiệp

7320108

17

750

18

18

30

Quan hệ quốc tế

7310206

17

650

18

18

31

Quản trị nhân lực

7340404

17

650

18

18

32

Quản trị khách sạn

7810201

17

700

18

18

33

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

17

700

18

18

34

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

17

700

18

18

35

Quản trị sự kiện

7340412

17

650

18

18

36

Quản lý thể dục thể thao

7810301

37

Luật kinh tế:
- Luật Tài chính - ngân hàng
- Luật Thương mại
- Luật Kinh doanh

7380107

17

650

18

18

38

Luật thương mại quốc tế

7380109

39

Luật:
- Luật Dân sự
- Luật Hình sự
- Luật Hành chính

7380101

17

650

18

18

40

Kiến trúc:
- Kiến trúc công trình
- Kiến trúc xanh

7580101

17

650

18

18

A00 (Toán, Lý, Hóa)

D01 (Toán, Văn, Anh)
V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)

41

Thiết kế nội thất:
- Thiết kế không gian nội thất
- Thiết kế sản phẩm nội thất

7580108

17

650

18

18

42

Thiết kế thời trang:
- Thiết kế thời trang và thương hiệu
- Kinh doanh thời trang (Fashion Marketing)
- Thiết kế phong cách thời trang (Stylist)

7210404

17

650

18

18

43

Thiết kế đồ họa:
- Thiết kế đồ họa truyền thông
- Thiết kế đồ họa kỹ thuật số

7210403

17

750

18

18

44

Nghệ thuật số (Digital Art)

7210408

17

650

18

18

45

Công nghệ điện ảnh, truyền hình
- Quay phim điện ảnh và truyền hình
- Sản xuất phim kỹ thuật số

7210302

17

650

18

18

46

Thanh nhạc
- Ca sĩ biểu diễn
- Sản xuất âm nhạc
- Cải lương

7210205

17

650

18

18

N00 (Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2)

47

Truyền thông đa phương tiện:
- Sản xuất truyền hình
- Sản xuất phim và quảng cáo
- Tổ chức sự kiện

7320104

18

750

18

18

A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)

48

Đông phương học:
- Văn hóa và ngôn ngữ Hàn Quốc
- Văn hóa và ngôn ngữ Nhật Bản

7310608

17

650

18

18

49

Ngôn ngữ Hàn Quốc:
- Biên - phiên dịch tiếng Hàn
- Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn

7220210

17

700

18

18

50

Ngôn ngữ Trung Quốc:
- Tiếng Trung thương mại
- Biên - phiên dịch tiếng Trung
- Văn hóa Trung Quốc

7220204

17

700

18

18

51

Ngôn ngữ Anh:
- Tiếng Anh thương mại
- Tiếng Anh biên - phiên dịch
- Tiếng Anh du lịch và khách sạn
- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201

17

750

18

18

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)

52

Ngôn ngữ Nhật:
- Tiếng Nhật biên - phiên dịch
- Tiếng Nhật thương mại
- Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật

7220209

17

700

18

18

53

Dược học:
- Sản xuất và phát triển thuốc
- Dược lâm sàng, Quản lý và cung ứng thuốc

7720201

21

900

24

24

A00 (Toán, Lý, Hóa)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)

54

Điều dưỡng

7720301

19

750

19.5

19.5

55

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

19

750

19.5

19.5

56

Thú y
- Bác sĩ thú y
- Công nghệ thú y
- Chăm sóc thẩm mỹ thú cưng

7640101

19

750

18

18

57

Công nghệ thực phẩm:
- Quản lý sản xuất và cung ứng thực phẩm
- Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm
- Dinh dưỡng và công nghệ thực phẩm

7540101

17

650

18

18

58

Công nghệ sinh học:
- CNSH y dược
- CNSH bảo quản và chế biến thực phẩm
- CNSH mỹ phẩm
- CNSH phát triển nông nghiệp hữu cơ

7420201

17

650

18

18

59

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

17

650

18

18