I. KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH CẤP CƠ SỞ GIÁO DỤC
INSTITUTIONAL LEVEL ACCREDITATION CERTIFICATION
|
Năm |
Tổ chức kiểm định/đánh giá |
Kết quả |
|
2018 |
Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục - Đại học Đà Nẵng (CEA-UD) |
Giấy Chứng nhận |
|
2022 |
Tổ chức giáo dục Quacquarelli Symonds (QS) của Anh Quốc |
Đạt Chứng nhận quốc tế |
|
2023 |
Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục - Đại học Quốc gia TP.HCM (VNU-HCM CEA) |
Giấy Chứng nhận |
|
2024 |
Tổ chức giáo dục Quacquarelli Symonds (QS) của Anh Quốc |
Đạt Chứng nhận quốc tế |
|
2024 |
Hệ thống quản lý đối với Tổ chức giáo dục theo tiêu chuẩn TCVN ISO 21001:2019/ ISO 21001:2018 |
II. KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH CẤP CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
PROGRAMME LEVEL ACCREDITATION CERTIFICATION
1. Trình độ Thạc sĩ
Master's Degree Programmes
| STT No. |
Tên chương trình đào tạo (Tiếng Việt) Programme Name in Vietnamese |
Tên chương trình đào tạo (Tiếng Anh) Programme Name in English |
Tổ chức kiểm định/đánh giá Accreditation/Assessment Organisation |
Kết quả Certificates |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | Information Technology | VU-CEA | Giấy Chứng nhận |
| 2 | Kế toán | Accounting | Giấy Chứng nhận | |
| 3 | Kỹ thuật điện | Electrical Engineering | Giấy Chứng nhận | |
| 4 | Quản trị kinh doanh | Business Administration | Giấy Chứng nhận | |
| 5 | Luật kinh tế | Economic Law | AUN-QA | Giấy Chứng nhận |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng | Civil Engineering | Giấy Chứng nhận | |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | English Language | Giấy Chứng nhận | |
| 8 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Tourism and Travel Management | Giấy Chứng nhận | |
| 9 | Kỹ thuật ô tô | Automotive Engineering | VNU-HCM CEA | Giấy Chứng nhận |
| 10 | Tài chính – Ngân hàng | Banking and Finance | Giấy Chứng nhận | |
| 11 | Thú y | Veterinary Medicine | Giấy Chứng nhận |
2. Trình độ Đại học
Bachelor's Degree Programmes
|
STT |
Tên chương trình đào tạo (Tiếng Việt) |
Tên chương trình đào tạo (Tiếng Anh) |
Tổ chức kiểm định/đánh giá |
Kết quả |
|---|---|---|---|---|
|
1 |
Công nghệ thông tin |
Information Technology |
VNU-HCM CEA |
|
|
2 |
Kế toán |
Accounting |
||
|
3 |
Kỹ thuật điện |
Electrical Engineering |
CEA - AVU&C |
|
|
4 |
Quản trị kinh doanh |
Business Administration |
||
|
5 |
Luật kinh tế |
Economic Law |
VU-CEA |
|
|
6 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Tourism and Hospitality Management |
||
|
7 |
Kỹ thuật cơ khí |
Mechanical Engineering |
||
|
8 |
Kỹ thuật xây dựng |
Civil Engineering |
VU-CEA |
|
|
9 |
Thiết kế thời trang |
Fashion Design |
||
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Automobile Technology |
||
|
11 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Control and Automation Engineering |
VNU-HCM CEA |
|
|
12 |
Công nghệ sinh học |
Biotechnology |
||
|
13 |
Tài chính - Ngân hàng |
Banking and Finance |
||
|
14 |
Tâm lý học |
Psychology |
VNU-HCM CEA |
|
|
15 |
Kiến trúc |
Architecture |
||
|
16 |
Marketing |
Marketing |
||
|
17 |
Công nghệ thực phẩm |
Food Technology |
AUN-QA |
|
|
18 |
Kỹ thuật môi trường |
Environmental Engineering |
||
|
19 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
Mechatronics Engineering |
||
|
20 |
Ngôn ngữ Anh |
English Language |
||
|
21 |
An toàn thông tin |
Information Security |
VNU-HCM CEA |
|
|
22 |
Thiết kế đồ họa |
Graphic Design |
||
|
23 |
Thú y |
Veterinary Medicine |
||
|
24 |
Quản trị khách sạn |
Hotel Management |
||
|
25 |
Dược học |
Pharmacy |
AUN-QA |
|
|
26 |
Quản lý xây dựng |
Construction Management |
||
|
27 |
Hệ thống thông tin quản lý |
Management Information System |
AUN-QA |
|
|
28 |
Truyền thông đa phương tiện |
Multimedia |
||
|
29 |
Công nghệ thông tin |
Information Technology |
||
|
30 |
Kỹ thuật điện |
Electrical Engineering |
||
|
31 |
Quản trị kinh doanh |
Business Administration |
FIBAA |
|
|
32 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
Restaurant and Catering Management |
||
|
33 |
Kế toán |
Accounting |
||
|
34 |
Kinh doanh quốc tế |
International Business |
| TT | Chữ viết tắt | Tên tổ chức kiểm định/đánh giá chất lượng giáo dục | |
|---|---|---|---|
| 1 | VNU-HCM CEA | Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục – Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh | |
| 2 | CEA-UD | Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục – Đại học Đà Nẵng | |
| 3 | CEA-AVU&C | Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục – Hiệp hội Các trường đại học, cao đẳng Việt Nam | |
| 4 | VU-CEA | Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục – Trường Đại học Vinh | |
| 5 | AUN-QA | ASEAN University Network - Quality Assurance (Mạng lưới Đảm bảo chất lượng các trường đại học ASEAN) | |
| 6 | FIBAA | Foundation for International Business Administration Accreditation (Quỹ Kiểm định các chương trình Quản trị kinh doanh quốc tế) |