
|
STT
|
Mã ngành
|
Ngành
|
|
1
|
9520201
|
Kỹ thuật điện
|
|
2
|
9340101
|
Quản trị kinh doanh
|
|
3
|
9480201
|
Công nghệ thông tin
|
|
4
|
9580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
TT
|
Chuyên ngành
|
Hướng nghiên cứu, lĩnh vực nghiên cứu hoặc đề tài nghiên cứu cần nhận nghiên cứu sinh
|
Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS
|
|
1
|
Kỹ thuật điện
|
Điều khiển tự động
|
GS.TSKH. Hồ Đắc Lộc
|
|
2
|
Kỹ thuật điện
|
Vật liệu và hệ thống thông minh
|
GS.TS. Nguyễn Quốc Hưng
|
|
3
|
Kỹ thuật điện
|
Điện tử công suất; Điều khiển tự động
|
PGS.TS. Nguyễn Thanh Phương
|
|
4
|
Kỹ thuật điện
|
Năng lượng tái tạo và hệ vi lưới
|
PGS.TS. Huỳnh Châu Duy
|
|
5
|
Kỹ thuật điện
|
Thị trường điện
|
PGS.TS. Nguyễn Hùng
|
|
6
|
Kỹ thuật điện
|
Trí tuệ nhân tạo
|
TS. Phạm Quốc Thiện
|
|
7
|
Kỹ thuật điện
|
Hệ thống điện
|
TS. Lê Đình Lương
|
|
8
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị tài chính; Quản trị nguồn nhân lực; Marketing
|
PGS.TS. Phan Đình Nguyên
|
|
9
|
Quản trị kinh doanh
|
Kinh doanh; Quản lý
|
PGS.TS.Trần Văn Tùng
|
|
10
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị nguồn nhân lực
|
PGS.TS. Nguyễn Đình Luận
|
|
11
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị chất lượng dịch vụ; Sự hài lòng
|
PGS.TS. Lê Quang Hùng
|
|
12
|
Quản trị kinh doanh
|
Thương mại; Logistics; Quản trị xuất nhập khẩu
|
GS.TS. Võ Thanh Thu
|
|
13
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị du lịch; Quản trị Marketing; Dữ liệu lớn (Big Data) trong kinh tế
|
PGS.TS. Nguyễn Quyết Thắng
|
|
14
|
Quản trị kinh doanh
|
Hành vi kinh tế; Kinh tế xanh
|
TS. Trần Thị Trang
|
|
15
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị tài chính
|
TS. Hoàng Nguyên Khai
|
|
16
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị; Hành vi; Logistics
|
TS. Lê Ngô Ngọc Thu
|
|
17
|
Quản trị kinh doanh
|
Năng lực đổi mới; Logistics; Chuỗi cung ứng
|
TS. Bùi Nhật Lệ Uyên
|
|
18
|
Quản trị kinh doanh
|
Hành vi công dân; Nhân sự
|
TS. Huỳnh Ngọc Anh
|
|
19
|
Quản trị kinh doanh
|
Kinh doanh số, Hành vi khách hàng; Quản trị bền vững (ESG)
|
TS. Trà Thị Thảo
|
|
20
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị du lịch, Quản trị nguồn nhân lực; Phát triển bền vững
|
TS. Nguyễn Thị Thu Hòa
|
|
21
|
Quản trị kinh doanh
|
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR); Quản trị; Phát triển bền vững
|
TS. Vương Khánh Tuấn
|
|
22
|
Quản trị kinh doanh
|
Kinh tế số; Đổi mới sáng tạo; Phát triển bền vững
|
TS. Lý Thành Tiến
|
|
23
|
Công nghệ thông tin
|
Phát triển học máy mở rộng (Explainable machine learning) để tối ưu hóa thông số in 3D cấu trức composite gia cường sợi; Phát triển học máy mở rộng (Explainable machine learning) trong xử lý mẫu thiết kế tối ưu in 3D chấn thương chỉnh hình
|
GS.TS. Nguyễn Xuân Hùng
|
|
24
|
Công nghệ thông tin
|
AI, Machine Learning; Data Mining; Decision Support System
|
GS.TS. Nguyễn Hùng Sơn
|
|
25
|
Công nghệ thông tin
|
Khai thác dữ liệu, Phân tích dữ liệu đồ thị, Các giải thuật meta - heuristic, ứng dụng AI trong giáo dục
|
PGS.TS. Võ Đình Bảy
|
|
26
|
Công nghệ thông tin
|
Trustworthy AI; AI for Planning and Optimization in Manufacturing; AI Governance; Random Process Learning
|
PGS.TS. Nguyễn Xuân Hoài
|
|
27
|
Công nghệ thông tin
|
AI; Data Privacy and Security
|
TS. Huỳnh Quốc Bảo
|
|
28
|
Công nghệ thông tin
|
Machine learning; Deep learning; Machine vision
|
TS. Lê Cung Tưởng
|
|
29
|
Công nghệ thông tin
|
Xử lý ảnh; Bảo mật thông tin; Học máy; Thị giác máy tính; Nhận dạng mẫu; Nhận dạng sinh trắc học; Nhận dạng giống cây trồng
|
TS. Văn Thiên Hoàng
|
|
30
|
Công nghệ thông tin
|
Data mining; Computer vision
|
TS. Bùi Danh Hường
|
|
31
|
Công nghệ thông tin
|
Machine learning; social network analysis
|
TS. Phạm Thế Anh Phú
|
|
32
|
Công nghệ thông tin
|
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Các phương pháp đảm bảo tính riêng cho dữ liệu trong xử lý ngôn ngữ tự nhiên
|
TS. Lê Thị Ngọc Thơ
|
|
33
|
Công nghệ thông tin
|
Data mining; machine learning
|
TS. Nguyễn Ánh
|
|
34
|
Kỹ thuật xây dựng
|
Cơ học tính toán kết cấu công trình; Kết cấu thành mỏng; Cơ học vật liệu và kết cấu composite
|
GS.TS. Nguyễn Trung Kiên
|
|
35
|
Kỹ thuật xây dựng
|
Cơ học tính toán kết cấu công trình; Phân tích giới hạn kết cấu; Mô hình đa tỉ lệ kết cấu
|
GS.TS. Lê Văn Cảnh
|
|
36
|
Kỹ thuật xây dựng
|
Cơ học tính toán kết cấu công trình; Tối ưu vật liệu và kết cấu công trình; Trí tuệ nhân tạo ứng dụng trong kỹ thuật xây dựng
|
GS.TS. Nguyễn Xuân Hùng
|
|
37
|
Kỹ thuật xây dựng
|
Cơ học tính toán kết cấu công trình; Động lực học kết cấu công trình
|
GS.TS.Nguyễn Quốc Hưng
|
|
38
|
Kỹ thuật xây dựng
|
Giám sát sức khỏe kết cấu; Động lực học kết cấu; Vật liệu và kết cấu bê tông thân thiện môi trường
|
PGS.TS. Hà Minh Tuấn
|
|
39
|
Kỹ thuật xây dựng
|
Cơ học tính toán kết cấu công trình; Phân tích giới hạn kết cấu; Mô hình đa tỉ lệ kết cấu
|
TS. Hồ Lê Huy Phúc
|
|
40
|
Kỹ thuật xây dựng
|
Cơ học tính toán kết cấu công trình; Phương pháp phần tử hữu hạn trong phân tích kết cấu; Phương pháp đẳng hình học trong phân tích kết cấu
|
TS. Phùng Văn Phúc
|

|
Học kỳ
|
Thời gian
|
Học phí
(đồng) |
|
1
|
Khi nhận Giấy báo trúng tuyển và làm thủ tục nhập học (học phí kỳ 1: 35.000.000 đồng + lệ phí nhập học 1.000.000 đồng)
|
36.000.000
|
|
2
|
Sau 6 tháng (tính từ thời điểm trúng tuyển)
|
35.000.000
|
|
3
|
Sau 12 tháng (tính từ thời điểm trúng tuyển
|
35.000.000
|
|
4
|
Sau 18 tháng (tính từ thời điểm trúng tuyển)
|
35.000.000
|
|
5
|
Sau 24 tháng (tính từ thời điểm trúng tuyển)
|
35.000.000
|
|
6
|
Sau 30 tháng (tính từ thời điểm trúng tuyển)
|
35.000.000
|