| STT | Chương trình đào tạo | Mã xét tuyển |
|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 48020101 |
| 2 | Công nghệ phần mềm | 48020102 |
| 3 | Mạng máy tính | 48020103 |
| 4 | Khoa học máy tính | 48010101 |
| 5 | Trí tuệ nhân tạo | 48010701 |
| 6 | An ninh mạng | 48020801 |
| 7 | Kỹ thuật máy tính | 48010601 |
| STT | Chương trình đào tạo | Mã xét tuyển |
|---|---|---|
| 1 | Khoa học dữ liệu | 46010801 |
| STT | Chương trình đào tạo | Mã xét tuyển |
|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 72010101 |
| 2 | Răng - Hàm - Mặt (dự kiến) | 72050101 |
| 3 | Y học cổ truyền (dự kiến) | 72011501 |
| STT | Chương trình đào tạo | Mã xét tuyển |
|---|---|---|
| 1 | Dược học | 72020101 |
| STT | Chương trình đào tạo | Mã xét tuyển |
|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng (dự kiến) | 72060301 |
| 2 | Khúc xạ nhãn khoa (dự kiến) | 72060901 |
| STT | Chương trình đào tạo | Mã xét tuyển |
|---|---|---|
| 1 | Điều dưỡng | 72030101 |
| 2 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 72060101 |
| STT | Chương trình đào tạo | Mã xét tuyển |
|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | 42020101 |
| 2 | Công nghệ thẩm mỹ | 42020102 |
| 3 | Công nghệ thực phẩm | 54010101 |
| 4 | Dinh dưỡng và phát triển sản phẩm thực phẩm | 54010102 |
| STT | Chương trình đào tạo | Mã xét tuyển |
|---|---|---|
| 1 | Thú y | 64010101 |
| 2 | Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng | 64010102 |
| 3 | Quản lý và kinh doanh dịch vụ thú y | 64010103 |
| 4 | Thú y công nghệ số | 64010104 |
| STT | Chương trình đào tạo | Mã xét tuyển |
|---|---|---|
| 1 | Luật | 38010101 |
| 2 | Luật và công nghệ số | 38010102 |
| 3 | Luật kinh tế | 38010701 |
| 4 | Luật kinh doanh quốc tế | 38010702 |
| 5 | Tâm lý học | 31040101 |
| 6 | Tham vấn tâm lý | 31040102 |
| 7 | Tâm lý tổ chức - nhân sự | 31040103 |
| STT | Chương trình đào tạo | Mã xét tuyển |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 22020101 |
| 2 | Phương pháp giảng dạy tiếng Anh | 22020102 |
| 3 | Tiếng Anh thương mại | 22020103 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22020401 |
| 5 | Phương pháp giảng dạy tiếng Trung | 22020402 |
| 6 | Tiếng Trung thương mại | 22020403 |
| 7 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 22021001 |
| 8 | Ngôn ngữ Nhật | 22020901 |
| STT | Chương trình đào tạo | Mã xét tuyển |
|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 51020501 |
| 2 | Công nghệ ô tô điện | 51020502 |
| 3 | Kỹ thuật cơ khí | 52010301 |
| 4 | Hệ thống sản xuất thông minh | 52010302 |
| 5 | Kỹ thuật cơ điện tử | 52011401 |
| 6 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 52021601 |
| 7 | Kỹ thuật robot | 52010701 |
| 8 | Kỹ thuật điện | 52020101 |
| 9 | Hệ thống kỹ thuật công trình - MEP | 52020102 |
| 10 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 52020701 |
| 11 | Công nghệ Vi mạch - Bán dẫn | 52020702 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng | 58020101 |
| 13 | Quản lý xây dựng | 58030201 |
| 14 | BIM và Trí tuệ nhân tạo | 58030202 |
| 15 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 85010101 |
| STT | Chương trình đào tạo | Mã xét tuyển |
|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đa phương tiện | 32010401 |
| 2 | Công nghệ quảng cáo số | 32010403 |
| 3 | Công nghệ truyền thông tương tác | 32010404 |
| 4 | Quan hệ công chúng | 32010801 |
| 5 | Quản trị sự kiện | 32010802 |
| 6 | Thiết kế đồ họa | 21040301 |
| 7 | Thiết kế game | 21040302 |
| 8 | Công nghệ hoạt hình | 21040303 |
| 9 | Nghệ thuật số | 21040801 |
| 10 | Thiết kế thời trang | 21040401 |
| 11 | Thiết kế nội thất | 58010801 |
| 12 | Công nghệ điện ảnh - truyền hình | 21030201 |
| STT | Chương trình đào tạo | Mã xét tuyển |
|---|---|---|
| 1 | Thanh nhạc | 21020501 |
| STT | Chương trình đào tạo | Mã xét tuyển |
|---|---|---|
| 1 | Kiến trúc | 58010101 |
| 2 | Kiến trúc cảnh quan | 58010201 |
| STT | Chương trình đào tạo | Mã xét tuyển |
|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 34010101 |
| 2 | Quản trị thương hiệu và truyền thông doanh nghiệp | 34010102 |
| 3 | Quản trị kinh doanh số | 34010103 |
| 4 | Quản trị doanh nghiệp | 34010104 |
| 5 | Quản trị và luật doanh nghiệp | 34010105 |
| 6 | Marketing | 34011501 |
| 7 | Digital Marketing | 34011502 |
| 8 | Công nghệ Marketing (MarTech) | 34011503 |
| 9 | Marketing và truyền thông sáng tạo | 34011504 |
| 10 | Hệ thống thông tin quản lý | 34040501 |
| 11 | Quản trị nhân lực | 34040401 |
| 12 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 34012301 |
| 13 | Kinh doanh quốc tế | 34012001 |
| 14 | Quản lý xuất nhập khẩu và giao nhận | 34012002 |
| 15 | Kinh doanh thương mại | 34012101 |
| 16 | Thương mại điện tử | 34012201 |
| 17 | Kinh tế số | 31010901 |
| 18 | Kinh tế số và phân tích dữ liệu | 31010902 |
| 19 | Tài chính - Ngân hàng | 34020101 |
| 20 | Tài chính doanh nghiệp | 34020102 |
| 21 | Công nghệ tài chính | 34020501 |
| 22 | Kế toán | 34030101 |
| 23 | Kiểm toán | 34030201 |
| STT | Chương trình đào tạo | Mã xét tuyển |
|---|---|---|
| 1 | Du lịch | 81010101 |
| 2 | Quản trị du lịch và lữ hành | 81010102 |
| 3 | Quản trị khách sạn | 81020101 |
| 4 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 81020201 |
| 5 | Quản lý thể dục thể thao | 81030101 |
Cùng chuyên gia chọn chương trình và ngành nghề phù hợp!