
|
STT
|
MÃ
XÉT TUYỂN |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
NGÀNH
|
THỜI GIAN HỌC
|
TỔ HỢP
XÉT TUYỂN (dự kiến) |
|
1
|
48020101
|
Công nghệ thông tin
|
Công nghệ thông tin
|
4 năm
|
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Hoá Toán, Văn, Địa Toán, Văn, Sử Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Văn, Tin học Toán, Văn, Công nghệ Toán, Anh, Sử Toán, Anh, Địa Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Anh Toán, Lý, GDKT&PL Toán, Lý, Công nghệ Toán, Địa, GDKT&PL |
|
2
|
48020102
|
Công nghệ phần mềm
|
|||
|
3
|
48020103
|
Mạng máy tính
|
|||
|
4
|
48010101
|
Khoa học máy tính
|
Khoa học máy tính
|
||
|
5
|
46010801
|
Khoa học dữ liệu
|
Khoa học dữ liệu
|
3,5 năm
|
|
|
6
|
48010701
|
Trí tuệ nhân tạo
|
Trí tuệ nhân tạo
|
4 năm
|
|
|
7
|
48020801
|
An ninh mạng
|
An ninh mạng
|
||
|
8
|
52010701
|
Kỹ thuật robot
|
Kỹ thuật Robot
|
||
|
9
|
48010601
|
Kỹ thuật máy tính
|
Kỹ thuật máy tính
|
||
|
10
|
51020501
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
||
|
11
|
51020502
|
Công nghệ ô tô điện
|
|||
|
12
|
52010301
|
Kỹ thuật cơ khí
|
Kỹ thuật cơ khí
|
||
|
13
|
52010302
|
Hệ thống sản xuất thông minh
|
|||
|
14
|
52011401
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
||
|
15
|
52021601
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
||
|
16
|
52020101
|
Kỹ thuật điện
|
Kỹ thuật điện
|
||
|
17
|
52020102
|
Hệ thống kỹ thuật công trình - MEP
|
|||
|
18
|
52020701
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
||
|
19
|
52020702
|
Công nghệ Vi mạch - Bán dẫn
|
|||
|
20
|
58020101
|
Kỹ thuật xây dựng
|
Kỹ thuật xây dựng
|
||
|
21
|
58030201
|
Quản lý xây dựng
|
Quản lý xây dựng
|
||
|
22
|
58030202
|
BIM và Trí tuệ nhân tạo
|
|||
|
23
|
85010101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
||
|
24
|
58010101
|
Kiến trúc
|
Kiến trúc
|
4,5 năm
|
Toán, Văn, Lý
Toán, Văn, Vẽ Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Lý, Vẽ Toán, Anh, Lý Toán, Anh, Sử Toán, Anh, Địa Toán, Anh, GDKT&PL Văn, Sử, Địa Văn, Sử, GDKT&PL Văn, Địa, GDKT&PL Văn, Lý, Địa |
|
25
|
58010201
|
Kiến trúc cảnh quan
|
Kiến trúc cảnh quan
|
||
|
26
|
58010801
|
Thiết kế nội thất
|
Thiết kế nội thất
|
3,5 năm
|
|
|
27
|
21030201
|
Công nghệ điện ảnh - truyền hình
|
Công nghệ điện ảnh - truyền hình
|
||
|
28
|
21040301
|
Thiết kế đồ họa
|
Thiết kế đồ họa
|
||
|
29
|
21040302
|
Thiết kế game
|
|||
|
30
|
21040303
|
Công nghệ hoạt hình
|
|||
|
31
|
21040801
|
Nghệ thuật số
|
Nghệ thuật số
|
||
|
32
|
21040401
|
Thiết kế thời trang
|
Thiết kế thời trang
|
||
|
33
|
34011501
|
Marketing
|
Marketing
|
||
|
34
|
34011502
|
Digital Marketing
|
|||
|
35
|
34011503
|
Công nghệ Marketing (MarTech)
|
|||
|
36
|
34011504
|
Marketing và truyền thông sáng tạo
|
|||
|
37
|
34010101
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị kinh doanh
|
||
|
38
|
34010102
|
Quản trị thương hiệu và truyền thông doanh nghiệp
|
|||
|
39
|
34010103
|
Quản trị kinh doanh số
|
|||
|
40
|
34010104
|
Quản trị doanh nghiệp
|
|||
|
41
|
34010105
|
Quản trị và luật doanh nghiệp
|
|||
|
42
|
34040501
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
||
|
43
|
34040401
|
Quản trị nhân lực
|
Quản trị nhân lực
|
||
|
44
|
34012301
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
||
|
45
|
34012001
|
Kinh doanh quốc tế
|
Kinh doanh quốc tế
|
||
|
46
|
34012002
|
Quản lý xuất nhập khẩu và giao nhận
|
|||
|
47
|
31010901
|
Kinh tế số
|
Kinh tế số
|
||
|
48
|
31010902
|
Kinh tế số và phân tích dữ liệu
|
|||
|
49
|
34012101
|
Kinh doanh thương mại
|
Kinh doanh thương mại
|
||
|
50
|
34012201
|
Thương mại điện tử
|
Thương mại điện tử
|
||
|
51
|
34020101
|
Tài chính - Ngân hàng
|
Tài chính - Ngân hàng
|
||
|
52
|
34020102
|
Tài chính doanh nghiệp
|
|||
|
53
|
34020501
|
Công nghệ tài chính
|
Công nghệ tài chính
|
||
|
54
|
34030101
|
Kế toán
|
Kế toán
|
||
|
55
|
34030201
|
Kiểm toán
|
Kiểm toán
|
||
|
56
|
38010101
|
Luật
|
Luật
|
||
|
57
|
38010102
|
Luật và công nghệ số
|
|||
|
58
|
38010701
|
Luật kinh tế
|
Luật kinh tế
|
||
|
59
|
38010702
|
Luật kinh doanh quốc tế
|
|||
|
60
|
32010401
|
Truyền thông đa phương tiện
|
Truyền thông đa phương tiện
|
||
|
61
|
32010403
|
Công nghệ quảng cáo số
|
|||
|
62
|
32010404
|
Công nghệ truyền thông tương tác
|
|||
|
63
|
32010801
|
Quan hệ công chúng
|
Quan hệ công chúng
|
||
|
64
|
32010802
|
Quản trị sự kiện
|
|||
|
65
|
31040101
|
Tâm lý học
|
Tâm lý học
|
||
|
66
|
31040102
|
Tham vấn tâm lý
|
|||
|
67
|
31040103
|
Tâm lý tổ chức - nhân sự
|
|||
|
68
|
22021001
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
Văn, Toán, Ngoại ngữ (*)
Văn, Lý, Ngoại ngữ (*) Văn, Sử, Ngoại ngữ (*) Văn, Địa, Ngoại ngữ (*) Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ (*) Văn, Tin học, Ngoại ngữ (*) Văn, Toán, Lý Văn, Toán, Sử Văn, Toán, Địa Văn, Sử, Địa Toán, Lý, Ngoại ngữ (*) Toán, GDKT&PL, Ngoại ngữ (*) Văn, Sử, GDKT&PL Văn, Địa, GDKT&PL Văn, Lý, Địa |
|
|
69
|
22020901
|
Ngôn ngữ Nhật
|
Ngôn ngữ Nhật
|
||
|
70
|
22020101
|
Ngôn ngữ Anh
|
Ngôn ngữ Anh
|
||
|
71
|
22020102
|
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
|
|||
|
72
|
22020103
|
Tiếng Anh thương mại
|
|||
|
73
|
22020401
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
||
|
74
|
22020402
|
Phương pháp giảng dạy tiếng Trung
|
|||
|
75
|
22020403
|
Tiếng Trung thương mại
|
|||
|
76
|
81010101
|
Du lịch
|
Du lịch
|
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Địa Toán, Văn, Sử Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Anh, Sử Toán, Anh, Địa Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Anh Văn, Sử, Địa Văn, Sử, Anh Văn, Địa, Anh Văn, Anh, GDKT&PL Văn, Sử, GDKT&PL Văn, Địa, GDKT&PL Văn, Lý, Địa |
|
|
77
|
81010102
|
Quản trị du lịch và lữ hành
|
|||
|
78
|
81020101
|
Quản trị khách sạn
|
Quản trị khách sạn
|
||
|
79
|
81020201
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ
ăn uống |
||
|
80
|
81030101
|
Quản lý thể dục thể thao
|
Quản lý thể dục thể thao
|
||
|
81
|
21020501
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Âm nhạc Văn, Sử, Địa Văn, Sử, Anh Văn, Địa, Anh Văn, Anh, GDKT&PL |
|
|
82
|
72010101
|
Y khoa
|
Y khoa
|
6 năm
|
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Anh Toán, Hoá, Văn Toán, Hóa, Lý Toán, Sinh, Anh Toán, Sinh, Văn Văn, Sinh, Sử Văn, Sinh, Địa Văn, Sinh, GDKT&PL |
|
83
|
72050101
|
Răng - Hàm - Mặt (dự kiến)
|
Răng - Hàm - Mặt (dự kiến)
|
||
|
84
|
72011501
|
Y học cổ truyền (dự kiến)
|
Y học cổ truyền (dự kiến)
|
||
|
85
|
72020101
|
Dược học
|
Dược học
|
5 năm
|
|
|
86
|
72060301
|
Kỹ thuật Phục hồi chức năng (dự kiến)
|
Kỹ thuật Phục hồi chức năng (dự kiến)
|
4 năm
|
|
|
87
|
72060901
|
Khúc xạ nhãn khoa (dự kiến)
|
Khúc xạ nhãn khoa (dự kiến)
|
||
|
88
|
72030101
|
Điều dưỡng
|
Điều dưỡng
|
3,5 năm
|
|
|
89
|
72060101
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học
|
||
|
90
|
42020101
|
Công nghệ sinh học
|
Công nghệ sinh học
|
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Địa Toán, Văn, Sử Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Sinh, Địa Toán, Sinh, Sử Toán, Sinh, GDKT&PL Toán, Sinh, Tin học Toán, Lý, Hoá Văn, Sinh, Sử Văn, Sinh, Địa Văn, Sinh, GDKT&PL |
|
|
91
|
42020102 | Công nghệ thẩm mỹ | |||
|
92
|
54010101 | Công nghệ thực phẩm | Công nghệ thực phẩm | ||
|
93
|
54010102 | Dinh dưỡng và phát triển sản phẩm thực phẩm | |||
|
94
|
64010101 | Thú y | Thú y | 4,5 năm | |
|
95
|
64010102 | Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng | |||
|
96
|
64010103 | Quản lý và kinh doanh dịch vụ thú y | |||
|
97
|
64010104 | Thú y công nghệ số |
![]() |
![]() |

|
Để được hỗ trợ nhanh chóng và thuận tiện nhất, các bạn thí sinh và quý phụ huynh có thể liên hệ đến HUTECH qua các nền tảng sau:
Trung tâm Tư vấn tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ TP.HCM - Sai Gon Campus: Phòng B-01.04 (475A Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM) - Thu Duc Campus: Sảnh E1 (Phân khu Đào tạo E1, Khu Công nghệ cao, Phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM) Website: www.hutech.edu.vn Email: tuyensinh@hutech.edu.vn Điện thoại: (028) 3510 8888 - (028) 3851 1111 Zalo: Đại học HUTECH Facebook: HUTECH - Đại học Công nghệ Tp.HCM |