
| Ngành học | Mã ngành | Điểm trúng tuyển | Tổ hợp môn xét tuyển |
| Dược học | 52720401 | 24 | A00 (Toán, Lý, Hóa) B00 (Toán , Hóa, Sinh) D07 (Toán, Hóa, Anh) C08 (Văn, Hóa, Sinh) |
| Công nghệ thực phẩm | 52540101 | 20 | |
| Kỹ thuật môi trường | 52520320 | 19,5 | |
| Công nghệ sinh học | 52420201 | 19 | |
| Thú y | 52640101 | 20 | |
| Kỹ thuật y sinh | 52520212 | 19 | A00 (Toán, Lý, Hóa) A01 (Toán, Lý, Anh) D01 (Toán, Văn, Anh) C01 (Toán, Văn, Lý) |
| Kỹ thuật điện tử, truyền thông | 52520207 | 19 | |
| Kỹ thuật điện, điện tử | 52520201 | 19 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 52520114 | 19,5 | |
| Kỹ thuật cơ khí | 52520103 | 19 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 52520216 | 19 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 52510205 | 21 | |
| Công nghệ thông tin | 52480201 | 21 | |
| Hệ thống thông tin quản lý | 52340405 | 19 | |
| An toàn thông tin | 52480299 | 19 | |
| Kỹ thuật công trình xây dựng | 52580201 | 19,5 | |
| Quản lý xây dựng | 52580302 | 19 | |
| Kinh tế xây dựng | 52580301 | 19 | |
| KT xây dựng công trình giao thông | 52580205 | 19,5 | |
| Công nghệ may | 52540204 | 19 | |
| Kế toán | 52340301 | 20 | |
| Tài chính – Ngân hàng | 52340201 | 20 | |
| Tâm lý học | 52310401 | 20 | A00 (Toán, Lý, Hóa) A01 (Toán, Lý, Anh) C00 (Văn, Sử, Địa) D01 (Toán, Văn, Anh) |
| Marketing | 52340115 | 21 | |
| Quản trị kinh doanh | 52340101 | 20,5 | |
| Kinh doanh quốc tế | 52340120 | 19,5 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 52340103 | 20 | |
| Quản trị khách sạn | 52340107 | 20,5 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 52340109 | 20 | |
| Luật kinh tế | 52380107 | 19,5 | |
| Kiến trúc | 52580102 | 24 | V00 (Toán, Lý, Vẽ) H01 (Toán, Văn, Vẽ) V02 (Toán, Anh, Vẽ) H02 (Văn, Anh, Vẽ) |
| Thiết kế nội thất | 52210405 | 24 | |
| Thiết kế thời trang | 52210404 | 24 | |
| Thiết kế đồ họa | 52210403 | 24 | |
| Truyền thông đa phương tiện | 52320104 | 19,5 | A01 (Toán, Lý, Anh) C00 (Văn, Sử, Địa) D01 (Toán, Văn, Anh) D15 (Văn, Địa, Anh) |
| Đông phương học | 52220213 | 20 | |
| Ngôn ngữ Anh | 52220201 | 21 | A01 (Toán, Lý, Anh) D01 (Toán, Văn, Anh) D14 (Văn, Sử, Anh) D15 (Văn, Địa, Anh) |
| Ngôn ngữ Nhật | 52220209 | 20 | A01 (Toán, Lý, Anh) C00 (Văn, Sử, Địa) D01 (Toán, Văn, Anh) D06 (Toán, Văn, Nhật) |